- Số ký hiệu
- 77/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/11/2015
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí: các cá nhân cư trú, hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đơn vị thu phí: các tổ chức, cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Điều 2. Mức thu phí STT Đối tượng nộp phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu I Hộ gia đình 1 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. đồng/hộ/tháng 10.000 2 Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn. đồng/hộ/tháng 15.000 3 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. - Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên) đồng/hộ/tháng 40.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000 - Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 25.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000 - Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 20.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 25.000 4 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn. - Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên) đồng/hộ/tháng 50.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 80.000 - Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 40.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000 - Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng) đồng/hộ/tháng 25.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 40.000 5 Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) đồng/m2/tháng 2.500 II Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp 1 Có số lao động, CBNV dưới 20 người đồng/đơn vị/tháng 40.000 2 Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người đồng/đơn vị/tháng 50.000 3 Có số lao động, CBNV trên 50
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101161 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 77/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.