- Số ký hiệu
- 77/2004/QĐ-BCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/08/2004
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2004 (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 10 tháng 8 năm 2004) I. CÁC LOẠI THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu chất lượng Quy cách Nguồn gốc A Thuốc nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Thuốc nổ ANFO - Khả năng sinh công (cm3) - Tốc độ nổ (km/giây) - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) - Tỷ trọng rời (g/cm3) - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản (tháng) 320 – 330 3,5 - 4,0 15 - 20 0,8 - 0,9 Theo HDSD 03 - Dạng rời - Bao 25 kg Sản xuất: IEMCO 2 Thuốc nổ ANFO bao gói - Khả năng sinh công (cm3) - Tốc độ nổ (km/giây) - Sức nén trụ chì (ống thép) - Tỷ trọng rời (g/cm3) - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản 320 – 330 3,5 - 4,0 15 - 20 1,0 - 1,1 mm Theo HDSD 03 tháng - F 80mm; 2,5 kg - F 90mm; 2,5 kg - F 160mm; 10 kg - F 180 mm; 5 kg - F 180 mm; 14 kg Sản xuất: IEMCO 3 Thuốc nổ SOFANIT 15(AFST-15) - Khả năng sinh công (cm3) - Tốc độ nổ (km/giây) - Sức nén trụ chì (mm) - Tỷ trọng (g/cm3) - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản (tháng) 300 2,7 - 3,0 16 - 20 0,8 -0,9 Mồi nổ 03 - Các loại bao gói đường kính trên 70 mm. Sản xuất: Z115 4 Thuốc nổ ANFO chịu nước - Khả năng sinh công (cm3) - Tốc độ nổ (km/giây) - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) - Tỷ trọng rời (g/cm3) - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản (tháng) 300 – 310 3,5 - 3,8 14 - 17 0,85 - 0,9 Theo HDSD 03 - Bao 25 kg Sản xuất: IEMCO 5 Thuốc nổ ANFO chịu nước bao gói - Khả năng sinh công (cm3) - Tốc độ nổ (km/giây) - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) - Tỷ trọng rời (g/cm3) - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản (tháng) 300 – 310 3,5 - 3,8 14 - 17 1,1 - 1,15 Theo HDSD 03 loại túi - F 90mm;
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19245 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 77/2004/QĐ-BCN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.