← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu một phần viện phí

76/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
76/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/12/2010
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú tại các Trạm Y tế tuyến xã, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức thu như sau: Đơn vị: Đồng STT Các loại dịch vụ Mức giá PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE 1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 2.000 PHẦN B: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH 1 Ngày giường lưu bệnh nhân 5.000 2 Ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 9.000 PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút hạch 10.500 4 Rửa dạ dày 30.000 5 Điều trị hạ kali/canxi máu 180.000 Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 1 Châm cứu 5.000 2 Điện châm 10.000 3 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 10.000 4 Chôn chỉ 15.000 5 Xoa bóp, bấm huyệt 15.000 6 Kéo nắn cột sống, các khớp 15.000 7 Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000 8 Tập do cứng khớp 12.000 9 Tập do liệt ngoại biên 10.000 10 Tập dưỡng sinh 7.000 11 Xoa bóp bằng máy 10.000 12 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000 13 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000 14 Xông hơi 15.000 15 Giác hơi 12.000 16 Laser chiếu ngoài 10.000 C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA C2.1 KHOA NGOẠI 1 Thay băng/cắt chỉ/tháo bột 5.000 2 Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm 25.000 3 Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm 40.000 4 Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm 40.000 5 Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm 50.000 6 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 45.000 7 Chích rạch nhọt 15.000 8 Chích rạch Apxe nhỏ dẫn lưu 15.000 9 Cố định gãy xương sườn 35.000 C2.2 SẢN - PHỤ KHOA 1 Hút điều hòa kinh nguyệt 20.000 2 Nạo sót rau 40.000 3 Nạo buồng tử cung xét nghiệm giải phẫu 40.000 4 Đẻ thường 150.000 5 Đẻ khó 180.000 6 Làm thuốc âm đạo 5.000 7 Hút thai dưới 12 tuần 80.000 8 Đặt/tháo dụng cụ tử cung 15.000 9 Đo tim thai bằng Doppler 35.000 C2.3 MẮT 1 Thử thị lực đơn giản 5.000 2 Lấy dị vật kết mạc một mắt 10.000 3 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt 20.000 4 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt 40.000 5 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách 50.000 6 Chích chắp/lẹo 20.000 C2.4 TAI - MŨI - HỌNG 1 Lấy dị vật trong tai 20.000 2 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 20.000 3 Lấy dị vật họng 20.000 4 Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000 5 Nhét bấc mũi sau cầm máu 50.000 6 Chích rạch vành tai 25.000 7 Khí dung 8.000 8 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000 9 Nhét meche mũi 40.000 C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT 1

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91889 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 76/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.