← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Ban hành quy định tạm thời áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với Công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội

76/2003/QĐ-UB

Số ký hiệu
76/2003/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/06/2003
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Không còn phù hợp

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Về việc Ban hành quy định tạm thời áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với Công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định tạm thời về việc áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật trong vận tải hình khác công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hà Nội, để là căn cứ lập dự toán chi phí thực hiện hoạt động công ích vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội. Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm ta việc áp dụng các định mức; Phối hợp với các Sở, ngành liên quan giải quyết những vướng mắc, trong quá trình thực hiện, tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Giao thông vận tải để điều chỉnh, bổ xung kịp thời và ban hành chính thức. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng HÐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và xã hội; Cục thuế Thành phố Hà Nội, Giám đốc: Trung tâm quản lý và điều hành GTĐT, Công ty vận tải và dịch vụ công cộng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT DỘNG VTHKCC BẰNG XE BUÝT (Kèm theo Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2003) ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO CÔNG NHÂN LÁI XE - NHÂN VIÊN BÁN VÉ XE BUÝT TT Chỉ tiêu Kinh tế-Kỹ thuật Đơn vị Định mức Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca xe Phút 420 420 420 2 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288 288 288 3 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24 24 24 4 Vật tốc xe chạy bình quân Km/h 20 22 25 5 Tổng hành trình một ca xe Km 150 135 120 6 Bậc lương lái xe Bậc 3/3 3/3 3/3 7 Hệ số mức lương lái xe 3,73 3,28 2,92 8 Bậc lương nhân viên bán vé Bậc 3/5 3/5 2/5 9 Hệ số mức lương nhân viên bán vé 1,55 1.55 1,32 ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TT Loại xe Số chỗ Đơn vị Định mức trình Bộ Không bật máy điều hoà Có bật máy điều hoà 1 Daewoo BS 105 80 Lít/1Km 0,32 0,40 2 Daewoo BS 090 60 Lít/1Km 0,28 0,34 3 A sia Combi 24 Lít/1Km 0,17 4 A sia Cosmos 30 Lít/1Km 0,20 5 Huyndai 24 Lít/1Km 0,16 0,18 6 Mercedes 60 Lít/1Km 0,20 0,22 7 IFA W50 60 Lít/1Km 0,23 8 Renault 80 Lít/1Km 0,41 ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP 1 MÁC XE BẢO DƯỠNG CẤP 1 XE BUÝT LƠN 3.000 Km XE BUÝT TRUNG BÌNH 3.000 Km XE BUÝT NHỎ 3.000 Km Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 cho các loại xe:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20119 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 76/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND thành phố Hà Nội ban hành.