← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa trên địa bàn tỉnh Nghệ An

75/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
75/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/12/2016
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRONG TRƯỜNG HỢP CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT MỚI HOẶC CHO PHÉP THỰC HIỆN VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; vn/tim-kiem/?keyword=3890/TTr-STC&match=True&area=2&lan=1&bday=13/12/2016&eday=13/12/2016) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: - Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các đối tượng khác sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai. - Tổ chức, đơn vị được nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính theo quy định tại quyết định này. Điều 2. Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính 1. Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống: (Đơn vị tính: đồng) TT Diện tích thửa đất Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Ngoại nghiệp Nội nghiệp Tổng 1 Đất đô thị Quy mô thửa đất < 100 m2 1.454.619 284.015 1.738.634 100-300 m2 1.727.361 337.267 2.064.628 >300-500 m2 1.833.427 355.018 2.188.445 >500-1.000 m2 2.242.538 437.856 2.680.394 >1.000-3.000 m2 3.075.914 603.531 3.679.445 >3.000-10.000 m2 4.727.513 923.047 5.650.560 1 ha - 10 ha 5.673.016 1.107.657 6.780.673 10 ha -50 ha 6.145.767 1.199.961 7.345.728 50 ha - 100 ha 6.615.259 1.290.104 7.905.363 100 ha - 500 ha 7.564.021 1.476.876 9.040.896 500 ha - 1.000 ha 8.509.523 1.661.485 10.171.008 2 Đất ngoài khu vực đô thị Quy mô thửa đất < 100 m2 972.113 191.427 1.163.540 100-300 m2 1.151.574 224.845 1.376.419 >300-500 m2 1.227.335 236.679 1.464.014 >500-1.000 m2 1.492.500 289.931 1.782.431 >1.000-3.000 m2 2.045.559 289.931 2.335.490 >3.000-10.000 m2 3.151.675 396.437 3.548.112 1 ha - 10 ha 3.782.010 475.724 4.257.734 10 ha -50 ha 4.097.178 515.368 4.612.546 50 ha - 100 ha 4.410.172 554.083 4.964.255 100 ha - 500 ha 5.042.681 634.299 5.676.980 500 ha - 1.000 ha 5.673.016 713.587 6.386.603 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119470 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 75/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.