← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 75/2002/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh qui hoạch chi tiết Dự án "Làng quốc tế Thăng Long phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội" Tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

75/2002/QĐ-UBND

Số ký hiệu
75/2002/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2002-05-17
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUI HOẠCH CHI TIẾT DỰ ÁN "LÀNG QUỐC TẾ THĂNG LONG PHƯỜNG DỊCH VỌNG, QUẬN CẦU GIẤY, HÀ NỘI" TỶ LỆ 1/500 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt điều chỉnh qui hoạch chi tiết Dự án "Làng quốc tế Thăng Long" tỷ lệ 1/500, do Tổng công ty xây dựng Hà Nội (Bộ Xây dựng) lập với các nội dung chủ yếu sau : 1. Vị trí, ranh giới và qui mô : a. Vị trí : "Làng quốc tế Thăng Long" nằm ở phía Tây Thành phố, tại phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. b. Ranh giới : - Phía Bắc giáp khu nhà ở cao tầng Nghĩa Đô. - Phía Đông giáp đường từ Dịch Vọng đến Nghĩa Tân và trường phổ thông THCS Dịch Vọng. - Phía Nam và Tây Nam giáp đường Trần Đăng Ninh. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Phong Sắc. c. Qui mô : Tổng diện tích đất 83.419 m2 2. Nội dung điều chỉnh qui hoạch chi tiết : 2.1. Các chỉ tiêu qui hoạch của toàn dự án : Chỉ tiêu qui hoạch Theo Quyết định số 2465/QĐ-UB ngày 27/7/1996 của UBND TP Theo qui hoạch chi tiết điều chỉnh Ghi chú Qui mô sử dụng đất của dự án (m2) 101.818 83.419,00 Giữ lại khu trường THCS và khu cây xanh hiện có để thực hiện theo qui hoạch chi tiết Quận Cầu Giấy đã duyệt Diện tích xây dựng (m2) 31,167 24.300,14 Diện tích sàn (m2) 209,74 187.213,04 Hệ số sử dụng đát (lần) 2,05 2,3 2.2. Các chỉ tiêu trong từng ô đất : TT Chức năng sử dụng Tổng diện tích lô đất (m2) Diện tích XD (m2) Diện tích sàn (m2) Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Số tầng cao 1 Khu biệt thự đơn có ký hiệu (I) (11314,34) 9.200,65 (2.550) 2.339 (7.650) 7.017 (23%) 25,4% (0,67) 0,76 (3) 3 2 Khu biệt thự ghép có ký hiệu (G) (7.383,36) 8.032,84 (3.976) 4.247 (11.178) 12.592 (54%) 52% (1,65) 1,56 (2-3) 2-3 3 Khu TDTT có ký hiệu (H) (6.892,52) 6.094,71 (467) 498,54 (1.900) 1.495,62 (6%) 8,1% (0,22) 0,25 (3) 3 4 Khu kỹ thuật có ký hiệu (J) (1.200,46) 998,57 5 Khu chung cư trung tầng có ký hiệu (C) (11.173,57) 8.708,15 (3.580) 2.861 (16.600) 13.968,87 (32%) 32,9% (1,48) 1,6 (3-6) 3-6 6 Khu chung cư trung, cao tầng có ký hiệu (A, B) (24.555,8) 24.212,02 (8594,377) 9.216,39 (8.310) 89452,54 (29%) 38,1% (3,04) 3,69 (4-16) 4-16 7 Khu 28 tầng có ký hiệu (E,F,D) (19.050,5) 11.088,09 (12.000) 5.138,21 (84.100) 62.687P (54%) 46,4% (3,82) 5,6 (3-28) 3-28 Ghi chú :

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 90862 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 75/2002/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND Thành phố Hà Nội ban hành.