← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An

74/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
74/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

--- QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An. b) Các đối tượng phải nộp giá dịch vụ: - Các tổ chức, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang; các doanh nghiệp; các nhà hàng; khách sạn,... đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Các hộ là hộ gia đình, cá nhân sinh sống và hoạt động tại địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm tất cả các nhân khẩu của hộ thường trú, nhân khẩu hộ gia đình tạm trú, nhân khẩu của hộ gia đình sống trong khu tập thể cơ quan, đơn vị, các hộ gia đình ở chung cư (trừ các hộ gia đình, cá nhân không tham gia kinh doanh dịch vụ sinh sống tại các xã vùng sâu, vùng xa không có đường quốc lộ, tỉnh lộ đi qua); - Các hộ sản xuất, kinh doanh dịch vụ; - Các địa điểm tập trung đông người có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các doanh nghiệp quản lý. Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: 1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt: TT Đối tượng thu Đơn vị tính (đồng) Thành phố Vinh Phường thị xã, thị trấn các huyện Các xã còn lại Phường Xã 1 Hộ gia đình không tham gia kinh doanh Khẩu/ tháng 8.000 6.000 5.000 4.000 2 Các hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân) a) Các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp ôtô, sửa chữa ô tô xe máy, bán vật liệu xây dựng, sành sứ thuỷ tinh, chế biến nông lâm thuỷ hải sản, giết mổ gia súc,… Hộ/ tháng 175.000 170.000 160.000 155.000 b) Các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động Hộ/ tháng 125.000 120.000 115.000 110.000 c) Các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hoá sử dụng 1 lao động Hộ/ tháng 105.000 100.000 95.000 90.000 d) Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động Hộ/ tháng 50.000 48.000 45.000 42.000 e) Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Giường/ tháng 12.000 12.000 11.000 10.000 3 Các tổ chức a) Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính..

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119467 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 74/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.