- Số ký hiệu
- 73/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-07-27
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026-2031 Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2031 thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2031 thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định tại điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển. 2. Quyết định này không điều chỉnh đối với các trường hợp được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 và Điều 31 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 2 và khoản 25 Điều 2 Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ). Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân liên quan đến các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2031 thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quy định cụ thể như sau: Stt Mục đích sử dụng khu vực biển Đơn vị tính Mức thu Nhóm 1 Sử dụng khu vực biển để nhận chìm đồng/m3 17.500 Nhóm 2 Sử dụng khu vực biển để làm cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí ngoài khơi và các cảng, bến khác; làm vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, luồng hàng hải chuyên dùng, các công trình phụ trợ khác; vùng nước phục vụ hoạt động của cơ sở sửa chữa, đóng mới tàu thuyền, xây dựng cảng tàu vận tải hành khách; vùng nước phục vụ hoạt động nhà hàng, khu dịch vụ vui chơi, giải trí, thể thao trên biển; khu neo đậu, trú nghỉ đêm của tàu thuyền du lịch; khai thác dầu khí; khai thác khoáng sản; trục vớt hiện vật, khảo cổ đồng/ha/năm 7.000.000 Nhóm 3 Sử dụng khu vực biển để xây dựng cáp treo, các công trình nổi, ngầm, đảo nhân tạo, xây dựng dân dụng và các công trình khác trên biển đồng/ha/năm 6.750.000 Nhóm 4 Sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống đường ống dẫn ngầm, cáp điện đồng/ha/năm 6.250.000 Nhóm 5 Sử dụng khu vực biển để nuôi trồng thủy sản, xây dựng cảng cá đồng/ha/năm 5.750.000 Nhóm 6 Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu và các hoạt động sử dụng khu vực biển khác đồng/ha/năm 5.750.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7530b300-8a3d-11f1-873f-23fff737f4c6 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 73/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.