- Số ký hiệu
- 73/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
--- QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các tổ chức, đơn vị được nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng quản lý chợ; tổ chức, cá nhân quản lý, kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (kể cả kinh doanh ki ốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định). Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước: Nội dung Đơn vị tính Mức giá Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3 Chợ chưa xếp hạng I/ Chợ Vinh 1. Địa điểm kinh doanh cố định a) Quầy thường Loại 1 đồng/m2/tháng 130.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 118.500 Loại 3 đồng/m2/tháng 95.000 Loại 4 đồng/m2/tháng 77.500 Loại 5 đồng/m2/tháng 60.000 Loại 6 đồng/m2/tháng 43.500 Loại 7 đồng/m2/tháng 30.000 Loại 8 đồng/m2/tháng 24.000 b) Quầy góc Loại 1 đồng/m2/tháng 190.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 166.000 Loại 3 đồng/m2/tháng 142.000 Loại 4 đồng/m2/tháng 118.500 Loại 5 đồng/m2/tháng 83.500 Loại 6 đồng/m2/tháng 60.000 Loại 7 đồng/m2/tháng 41.500 Loại 8 đồng/m2/tháng 36.000 2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong): Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... đồng/lượt vào chợ 8.000 Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đồng/lượt vào chợ 7.000 Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đồng/lượt vào chợ 4.000 II. Chợ Ga Vinh 1. Địa điểm kinh doanh cố định a) Gian hàng đình chính mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu Loại 1 đồng/m2/tháng 126.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 103.000 Loại 3 đồng/m2/tháng 96.000 Loại 4 đồng/m2/tháng 89.000 b) Gian hàng nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu Loại 1 đồng/m2/tháng 103.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 91.000 Loại 3 đồng/m2/tháng 82.000 c) Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý Loại 1 đồng/m2/tháng 68.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 59.000 d) Ki ốt mặt đường nội bộ Loại 1 đồng/m2/tháng 60.000 Loại 2 đồng/m2/tháng 51.000 Ki ốt Xuân
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119460 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 73/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.