- Số ký hiệu
- 73/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí vệ sinh môi trườngtại địa bàn nông thôn ỦY BAN NHÂN DÂN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung mức thu phí vệ sinh môi trường đối với địa bàn nông thôn quy định tại Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: (Chi tiết các loại phí và mức thu tại Phụ biểu kèm theo). Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi MỨC THU PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI ĐỊA BÀN NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh ) Số TT DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ Đơn vị tính Mức thu 1 Đối với cá nhân nơi cư trú đ/người/tháng 1.000 2 Trường tiểu học, THCS, THPT, nhà trẻ, mẫu giáo đ/người/tháng 20.000 3 Cơ quan hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp (Kể cả lao động hợp đồng) đ/người/tháng 1.000 4 Trường cao đẳng, trung học dạy nghề đ/người/tháng 80.000 4.1 Thu thêm cơ quan, doanh nghiệp, trường học có quầy kinh doanh đ/người/tháng 15.000 4.2 Thu thêm cơ quan, doanh nghiệp, trường học có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 25.000 5 Cửa hàng ăn uống 5.1 - Bậc 1 đ/người/tháng 40.000 5.2 - Bậc 2 đ/người/tháng 30.000 5.3 - Bậc 3 đ/người/tháng 20.000 5.4 - Từ bậc 4 đến bậc 6 đ/người/tháng 10.000 5.5 - Hàng ăn buổi sáng đ/người/tháng 20.000 6 Hàng kinh doanh bia hơi đ/người/tháng 15.000 7 Hàng giải khát các loại đ/người/tháng 5.000 8 Nhà nghỉ, khách sạn 8.1 - Khách sạn đ/người/tháng 100.000 8.2 - Khách sạn có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 150.000 8.3 - Nhà nghỉ đ/người/tháng 20.000 8.4 - Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 30.000 9 Cơ sở sản xuất kinh doanh đ/người/tháng 9.1 - Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; SX vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, SX KD đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6;
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82991 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 73/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 55/2007/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan địa phương thực hiệnCòn hiệu lực
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2008/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 29/2008/NQ-HĐNDNghị quyết Thông qua Phương án điều chỉnh địa giới hành chính xã Tân Quan, xã Đăk Nhau, thành lập 02 xã mới thuộc huyện Chơn Thành và huyện Bù ĐăngCòn hiệu lực