← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông đến năm 2020

73/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
73/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/09/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông với các nội dung sau: 1. Tên dự án: Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông đến năm 2020. 2. Địa điểm, ranh giới quy hoạch: \ Địa điểm quy hoạch: Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. \ Ranh giới quy hoạch: - Phía Bắc giáp : xã Ia Drăng, Ia Phìn. - Phía Nam giáp : xã Ia Me. - Phía Đông giáp : xã Ia Tôr. - Phía Tây giáp : xã Ia Boòng. 3. Quy mô quy hoạch: a. Quy mô đất đai: ­- Đến năm 2010 : 250 ha. - Đến năm 2015 : 350 ha. - Đến năm 2020 : 400 ha. b. Quy mô dân số: ­- Đến năm 2010 : 10.000 dân. ­- Đến năm 2015 : 12.000 dân. ­- Đến năm 2020 : 15.000 dân. 4. Quy hoạch sử dụng đất: 4.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn thị trấn: Tổng diện tích đất tự nhiên: 3.823 ha. Trong đó: + Đất công cộng : 30,4 ha. + Đất dự trữ công trình công cộng : 11,35 ha. + Đất văn hóa giáo dục : 17,85 ha. + Đất dân cư hiện trạng : 180,0 ha. + Đất ở định hướng phát triển : 100,0 ha. + Đất ở dự trữ : 100,0 ha. + Đất quy hoạch đã phê duyệt : 80,0 ha. + Đất đồng bào dân tộc : 5,39 ha. + Đất CN - TTCN : 25,0 ha. + Đất lâm nghiệp, đồi núi : 2608,32 ha. + Đất mặt nước : 40,0 ha. + Đất cây xanh : 65,0 ha. + Đất Quân sự : 0,9 ha. + Đất nghĩa địa : 30,0 ha. + Đất bãi rác : 7,7 ha. + Đất chưa sử dụng : 98,35 ha. + Giao thông : 120,0 ha Tổng cộng : 3.823 ha. - Hiện trạng về đất sử dụng: + Khu quy hoạch rừng tràm: 80 ha. + Các khu dân cư hiện trạng: 150 ha. Tổng cộng :230,0 ha. Dự kiến phát triển thêm khoảng 170 ha (giai đoạn đến năm 2020). 4.2. Cơ cấu sử dụng đất xây dựng đô thị (Giai đoạn từ 2005 - 2015). - Đất công trình công cộng : 28,00 ha chiếm 8,00%. - Đất dự trữ công cộng : 11,35 ha chiếm 3,24%. - Đất văn hóa giáo dục : 16,50 ha chiếm 4,71%. - Đất ở đô thị hiện trạng : 150,0 ha chiếm 42,86%. - Đất ở định hướng phát triển : 38,00 ha chiếm 10,86%. - Đất ở công viên cây xanh + TDTT : 40,00 ha chiếm 11,43%. - Đất mặt hồ : 3,50 ha chiếm 1,00%. - Đất quốc phòng : 0,90 ha chiếm 0,26%. - Đất giao thông : 61,75 ha chiếm 17,64%.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69005 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 73/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.