← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2005

713/QĐ-UBND

Số ký hiệu
713/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/10/2005
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Phê duyệt phương án và giáo chỉ tiêu kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2005 CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẠC LIÊU Xét tờ trình số 72/TT-BTGDT ngày 20/8/2005 của Ban Tôn giáo-Dân tộc, tỉnh Bạc Liêu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí phí trợ giá, trợ cước năm 2005. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt 03 phương án và giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách trợ giá, trợ cước năm 2005 về vận chuyển giống lúa, giống thủy sản, muối Iod, hỗ trợ vốn chăn nuôi cho hộ không đất sản xuất, hộ nghèo, hộ chính sách thuộc 19 xã trong tỉnh thuộc chương trình 135 cụ thể như sau : l/ Phương án trơ giá trợ cước vận chuyển giống nông nghiệp (Do UBND các huyện, thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ). a. Tổng diện tích đất trồng lúa: 1.145,79 ha. : Trong đó ; + Diện tích chuyên.lúa: 718,08 ha -Hộ nghèo: 557,00 ha - Hộ chính sách khó khăn: 161,08ha + Diện tích tôm-lúa: 427,89 ha -Hộ nghèo: 377,21 ha - Hộ chính sách khó khăn: 50,68 ha b. Định mức trợ giá, trợ cước : - Cấp kinh phí theo diện tích đất nông nghiệp (trồng lúa và lúa-tôm) - Mức hỗ trợ bằng tiền mặt: 1.455.000 đồng/ha/năm c. Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí: 1.667.386.350 đồng (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi sáu ngàn, ba trăn năm mươi đồng). (Có phụ lục chỉ tiết kèm theo quyết định này) 2/Phương án trự giá, trợ cước vận chuyển giống thuỷ sản (do UBND các huyện , thị xã kết hợp với UBND các xã 135 thực hiện ). a. Tổng diện tích đất nuôi trồng thủy sản: 1.243,78 ha Trong đó: + Diện tích của số hộ nghèo : 1.108,417 ha + Diện tích của hộ CSKK : 135,61 ha b. Định mức trợ giá, trợ cước: - Trợ giá, trợ cước vận chuyển con giống thuỷ sản : (Diện tích chuyên tôm và Diện tích lúa - tôm) - Mức hỗ trợ: 1.455.000 đồng/ha/năm c. Kinh phí thực hiện : Tổng kinh phí: 1.809.699.900 đồng (Một tỷ, tám trăm lẻ chín triệu, sáu trăm chín mươi chín ngàn, chín trăm đồng). (Có phụ lục chi tiết số 02 kèm theo). 3/Phương án trợ giá, trợ cước cấp muối Iod không thu tiền: a. Số người được hưởng: 59.336 Người b,Định mức: Muối Iod cấp không thu tiền 5kg/người/năm giá 1.500 đồng/kg. c. Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí : 445.020.000 đồng (Bốn trăm bốn mươi lăm triệu không trăm hai mươi ngàn đồng).

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49995 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 713/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.