- Số ký hiệu
- 71/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/11/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá 01 (một) m2 nhà, tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng nhà trên địa bàn tỉnh (trừ các trường hợp thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ theo quy định tại Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ); b) Cơ quan Thuế thực hiện thu lệ phí trước bạ đối với các tổ chức, cá nhân. Điều 2. Mức giá một m2 nhà 1. Những loại nhà đã được UBND tỉnh Nghệ An quy định tại Quyết định ban hành giá xây dựng mới nhà, công trình làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thì áp dụng theo mức giá đó để tính lệ phí trước bạ. 2. Những loại nhà chưa được quy định tại khoản 1 điều này thì áp dụng theo mức giá sau: TT Loại công trình Đơn vị Mức giá (đồng) 1. Nhà chung cư - Số tầng ≤ 5 tầng M2 sàn 6.230.000 - 5 < số tầng ≤ 7 M2 sàn 8.060.000 - 7 < số tầng ≤ 10 M2 sàn 8.300.000 - 10 < số tầng ≤ 15 M2 sàn 8.690.000 - 15 < số tầng ≤ 18 M2 sàn 9.320.000 - 18 < số tầng ≤ 20 M2 sàn 9.710.000 - 20 < số tầng ≤ 25 M2 sàn 10.810.000 - 25 < số tầng ≤ 30 M2 sàn 11.350.000 - 30 < số tầng ≤ 35 M2 sàn 12.410.000 35 < số tầng ≤ 40 M2 sàn 13.340.000 40 < số tầng ≤ 45 M2 sàn 14.260.000 45 < số tầng ≤ 50 M2 sàn 15.190.000 2 Nhà khác Nhà cấp III M2 sàn 7.145.000 - Nhà cấp II M2 sàn 9.005.000 Nhà cấp I M2 sàn 13.000.000 3. Biệt thự - Biệt thự song đôi M2 sàn 6.230.000 - Biệt thự riêng biệt M2 sàn 6.810.000 - Biệt thự cao cấp M2 sàn 8.560.000 3. Trường hợp giá nhà tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng nhà, hợp đồng mua bán nhà cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này thì giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là giá tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng, hợp đồng mua bán nhà. Điều 3. Tỷ lệ % (phần trăm) chất lượng còn lại của nhà để xác định giá tính lệ phí trước bạ Loại nhà Thời gian sử dụng Nhà biệt thự cao cấp, nhà cấp đặc biệt Nhà biệt thự riêng biệt, nhà cấp I Nhà biệt thự song đôi, nhà cấp II Nhà cấp III Nhà cấp IV - Dưới 5 năm 95% 90% 90% 80% 80% - Từ 5 đến 10 năm 85% 80% 80% 65% 60% - Trên 10 năm đến 20 năm 70% 60% 55% 40% 30% - Trên 20 năm đến 30 năm 60% 50% 45% 35% - Trên 30 năm đến 40 năm 50% 40% 35% 30% - Trên 40 năm đến 50 năm 40% 30% 30% 25% - Trên 50 năm 30% 25% 25% 20% 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127705 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 71/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.