- Số ký hiệu
- 71/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2017-08-21
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đốỉ với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vỉ điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tô chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Điều 2. Mức thu: Bảng mức thu khoáng sản STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đơn vị tính đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng mangan Tấn 50.000 3 Quặng titan Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, thiếc Tấn 270.000 8 Quặng wolfram, antimon Tấn 50.000 9 Quặng chì, kẽm Tấn 270.000 10 Quặng nhôm, bô-xít Tấn 30.000 11 Quặng đồng, niken Tấn 60.000 12 Quặng cromit Tấn 60.000 13 Quặng coban, molipden... Tấn 270.000 14 Khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000 2 Đá block m3 90.000 3 Đá quý Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá xây dựng thông thường m3 5.000 6 Đá vôi, khoáng chất công nghiệp Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Cát trắng m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất san lấp m3 2.000 11 Đất sét làm gạch m3 2.000 12 Đất làm thạch cao m3 3.000 13 Cao lanh, fenspat m3 7.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Sét chịu lửa Tấn 30.000 16 Dolomite, quartzite, talc Tấn 30.000 17 Mica, thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 18 Pirit, phosphorit Tấn 30.000 19 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 20 Apatit, serpentin, graphit Tấn 5.000 21 Than các loại Tấn 10.000 22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 8 năm 2017 và thay thế Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành mức thu phí, quản lý và sử dụng nguôn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Quốc Nam
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125095 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 71/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.