← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

71/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
71/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/12/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. 2. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. Điều 2. Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính Số TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá chưa bao gồm thuế VAT Ghi chú 1 Đất ở đô thị đồng/m2 1.000 đo đạc tỷ lệ 1/500 2 Đất ở nông thôn đồng/m2 600 đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000 3 Đất nông, lâm nghiệp đồng/m2 100 (tối đa không quá 200.000 đồng/hồ sơ) đo đạc tỷ lệ 1/2000 - 1/5000 4 Đất chuyên dùng a Khu vực đô thị đồng/m2 1.000 đo đạc tỷ lệ 1/500 - 1/1000 b Khu vực nông thôn đồng/m2 600 đo đạc tỷ lệ 1/500 Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Việc thu tiền dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính phải có biên lai, hoá đơn thu theo quy định; đơn vị thu phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ công khai tại nơi thu tiền. 2. Đơn vị thu dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ảnh việc thu, nộp và quản lý, sử dụng nguồn thu, thực hiện nộp thuế theo quy định. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; - Công báo; - Lưu: VT, KTTH.HS. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Châu Hồng Phúc

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118347 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 71/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.