← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Bổ sung giá đất ở 03 Khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào

71/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
71/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/11/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Bổ sung giá đất ở 03 Khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019); Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 307/HĐND-KTNS ngày 18/1/2016); ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 233/BC-STP ngày 01/11/2016). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung giá đất 03 Khu dân cư trên địa bàn thành phố Tuy Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau: 1. Giá đất Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8; Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm và Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến), cụ thể như sau: - Bổ sung giá đất ở tại Phần A Mục I Phụ lục 1-Giá đất ở tại đô thị (Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8): STT Đường, đoạn đường Giá đất ở (đồng/m2) VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 1 Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8 - Trục đường quy hoạch rộng 6m 2.000.000 - Bổ sung giá đất ở tại Phần B Mục I Phụ lục 1-Giá đất ở tại đô thị (Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa cũ): STT Đường, đoạn đường Giá đất ở (đồng/m2) VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 1 Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa (cũ) tại phường Phú Lâm (sau khi đã đầu tư hạ tầng) - Trục đường quy hoạch rộng 12m 1.300.000 - Trục đường quy hoạch rộng 7,5m 1.000.000 - Bổ sung giá đất ở tại Khoản 2 Mục I Phụ lục 2-Giá đất ở tại nông thôn (Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến): STT Đường, đoạn đường Giá đất ở (đồng/m2) VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 1 Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến (sau khi đầu tư hạ tầng) - Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (đoạn dọc kênh N1) 500.000 - Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại 400.000 - Trục đường quy hoạch rộng 7,5m 300.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116473 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 71/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.