- Số ký hiệu
- 71/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/10/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH số 04/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27/02/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn dự toán kinh phí ĐĐBĐ và quản lý đất đai; số 07/2007/QĐ- BTNMT ngày 27/02/2007, số 11/2007/QĐ-TNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CGCNQSDĐ); Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 92/TT-TNMT ngày 21/5/2007 và số 477/TT-TNMT ngày 27/9/2007; Sở Tư pháp tại Công văn số 349/STP-VB ngày 23/7/2007, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ, đăng ký lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (đã bao gồm thuế VAT, thuế thu nhập chịu thuế tính trước), như sau: 1. Đơn giá xây dựng lưới địa chính: ĐVT: đồng/điểm Danh mục Giá Danh mục Giá 1- Điểm địa chính GPS 711.942 3- Tìm điểm toạ độ cũ có tường vây 33.590 2- Tiếp điểm 111.049 4- Tìm điểm toạ độ cũ không có tường vây 67.181 2. Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính: ĐVT: đồng/ha Loại khó khăn Tỷ lệ BĐ KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6 Tỷ lệ 1/500 3.779.350 4.512.395 5.404.065 6.496.597 7.856.180 9.556.242 Tỷ lệ 1/1000 1.049.719 1.364.368 1.764.250 2.321.944 3.096.349 4.133.498 Tỷ lệ 1/2000 339.753 445.684 584.008 770.356 Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm dưới 50% tổng số thửa Tỷ lệ 1/500 4.058.346 4.854.484 5.823.645 7.011.420 8.488.224 10.332.443 Tỷ lệ 1/1000 1.124.567 1.465.415 1.900.664 2.506.116 3.344.986 4.469.144 Tỷ lệ 1/2000 365.329 480.205 630.611 833.269 Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm từ 50% - 80% tổng số thửa Tỷ lệ 1/500 4.337.340 5.196.546 6.243.224 7.526.245 9.120.267 11.108.645 Tỷ lệ 1/1000 1.199.417 1.566.462 2.037.075 2.690.289 3.593.616 4.804.794 Tỷ lệ 1/2000 390.901 514.725 677.211 896.182 Khi trong khu đo có số thửa đất ở chiếm trên 80% tổng số thửa Tỷ lệ 1/500 4.614.603 5.536.524 6.660.292 8.038.057 9.748.696 11.880.505 Tỷ lệ 1/1000 1.273.826 1.666.916 2.172.687 2.873.379 3.840.783 5.138.469 Tỷ lệ 1/2000 416.318 549.036 723.532 958.713 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38092 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 71/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.