- Số ký hiệu
- 703/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-02-23
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG BÌNH KHÁNH, QUẬN 2 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình Khánh, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Tổng diện tích đất tự nhiên 215,20 100,00 215,20 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 60,64 28,18 0,41 0,19 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 58,64 96,70 0,41 - 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 54,73 93,33 - - 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 54,73 100,00 - - 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC - - - - 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 54,73 100,00 - - 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 3,91 6,67 0,41 - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 2,00 3,30 - - 2 Đất phi nông nghiệp PNN 154,56 71,82 214,79 99,81 2.1 Đất ở OTC 68,81 44,52 16,98 7,91 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 68,81 100,00 16,98 100,00 2.2 Đất chuyên dùng CDG 35,64 23,06 119,37 55,58 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN CTS 0,14 0,39 0,14 0,12 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - 0,86 0,72 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh CSK 9,67 27,13 19,12 16,02 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 9,67 100,00 19,12 100,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 25,83 72,47 99,25 83,14 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 24,47 94,73 78,36 78,95 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL - - - - 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT 0,32 1,24 0,32 0,32 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH - - 12,49 12,58 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT - - 0,02 0,02 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 0,50 1,94 7,00 7,05 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục – thể thao DTT - - - - 2.2.4.8 Đất chợ DCH 0,54 2,09 1,06 1,07 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,37 0,89 1,37 0,64 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD - - - - 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 48,74 31,53 47,07 21,91 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - 30,00 13,97 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích (1) (2) (3) (4) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 60,23 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 58,23 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 54,73 Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91403 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 703/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.