← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 701/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường Bình An, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

701/QĐ-UBND

Số ký hiệu
701/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2009-02-23
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG BÌNH AN, QUẬN 2 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình An, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nôi dung phương an quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Tổng diện tích đất tự nhiên 187,02 100,00 187,02 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 4,64 2,48 - - 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 4,24 91,38 - - 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 3,56 83,96 - - 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 3,56 100,00 - - 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 3,56 100,00 - - 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC - - - - 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,68 16,04 - - 1.2 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,40 8,62 - - 2 Đất phi nông nghiệp PNN 182,38 97,52 187,02 100,00 2.1 Đất ở OTC 105,40 57,79 101,10 54,06 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT - - - - 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 105,40 100,00 101,10 100,00 2.2 Đất chuyên dùng CDG 43,64 23,93 52,58 28,11 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN CTS 1,58 3,62 1,72 3,27 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 3,46 7,93 3,49 6,64 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN CSK 13,42 30,75 15,16 28,83 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 13,42 100,00 15,16 100,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 25,18 57,70 32,21 61,26 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 22,19 88,13 24,96 77,49 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 0,02 0,08 0,02 0,06 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT - - - - 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,19 0,75 3,04 9,44 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,08 0,32 0,08 0,25 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 2,70 10,72 4,11 12,76 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,20 0,66 1,20 0,64 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,33 0,18 - - 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 31,81 17,44 31,81 17,01 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - 0,33 0,18 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch (1) (2) (3) (4) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 4,64 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 4,24 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 3,56 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 0,68 1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 0,40 c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91405 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 701/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.