← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

70/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
70/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/12/2012
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Tĩnh
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Quy định điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. TT Nội dung Mức thu ( đồng/1 giấy phép) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN 2.100.000 70 2 Phí thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép sử dụng VLNCN 1.100.000 70 2. Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do và tuyển sinh vào lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên, lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh. TT Nội dung Mức thu (đồng/thí sinh) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Phí dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông của thí sinh tự do 120.000 100 2 Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông không chuyên 110.000 100 3 Phí tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông Chuyên tỉnh 150.000 100 3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất: TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 160.000 50 2 Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 440.000 50 3 Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.000.000 50 4 Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.000.000 50 5 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung = 50% mức thu trên 50 4. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt: TT Nội dung Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) Tỷ lệ (%) trích để lại đơn vị thu 1 Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1 m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39542 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 70/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.