- Số ký hiệu
- 698/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2009-02-23
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG THẢO ĐIỀN, QUẬN 2 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Thảo Điền, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010: a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 373,39 100,00 373,39 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 16,31 4,37 2,61 0,70 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 15,32 93,93 2,45 93,87 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN - - - - 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 15,32 100,00 2,45 100,00 1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 0,99 6,07 0,16 6,13 2 Đất phi nông nghiệp PNN 357,08 95,63 370,78 99,30 2.1 Đất ở OTC 208,74 58,46 205,65 100,00 2.2 Đất chuyên dùng CDG 72,47 20,30 89,52 24,14 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0,38 0,52 0,36 0,40 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 6,38 8,80 6,38 7,13 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 11,54 15,92 11,18 12,49 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK - - - - 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 11,54 100,00 11,18 100,00 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 54,17 74,75 71,60 79,98 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 44,62 82,37 52,50 73,32 2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 0,20 0,37 0,20 0,28 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT DNT - - - - 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 3,44 6,35 3,83 5,35 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 0,24 0,44 0,24 0,34 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 3,96 7,31 11,93 16,66 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 1,71 3,16 2,51 3,51 2.2.4.8 Đất chợ DCH - - 0,33 0,46 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT - - - - 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC - - 0,06 0,08 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,75 0,21 0,75 0,20 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0,10 0,03 - - 2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN 75,02 21,01 74,86 20,19 b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Diện tích 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 13,70 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 12,87 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN - Trong đó:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91409 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 698/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.