← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021

69/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
69/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/12/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của UBND tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của UBND tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 như sau: 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016: a) Mức thu học phí: TT Cấp học Mức học phí theo từng đối tượng (Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng) Khuvực I (KVl) Khu vực II (KV2) Khu vực III (KV3) Thôn ĐBKK của các xã, thị trấn thuộc KV1 và KV2 Phường Thị trấn Xã Thị trấn Xã 1 Mầm non 110 80 60 30 8 2 Trung học cơ sở 3 Trung học phổ thông b) Căn cứ xác định đối tượng để áp dụng mức thu: các cơ sở giáo dục căn cứ sổ hộ khẩu thường trú của cha mẹ và bản thân trẻ, học sinh để xác định mức thu học phí đối với đối tượng phải nộp học phí theo quy định. c) Đối tượng được miễn, giảm học phí: thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thường xuyên: các cơ sở giáo dục thường xuyên được áp dụng mức thu học phí tương đương với mức thu học phí của các cơ sở giáo dục công lập cùng cấp học trên địa bàn. 3. Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/người học Nhóm, ngành,nghề Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 430 490 470 540 520 590 570 650 620 710 690 780 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 97765 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 69/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.