- Số ký hiệu
- 69/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/10/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU HỌC PHÍ TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Luật số 44/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ; ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 340/HĐND ngày 22/9/2014; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh mức thu học phí quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau: 1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập. Đơn vị tính: 1000 đồng/hs/tháng TT Ngành học Miền núi Nông thôn Thành thị 1 Học phí mầm non 25 40 95 2 Học phí THCS 30 40 70 3 Học phí THPT 35 60 95 4 Học phí bổ túc PTTH 60 90 120 2. Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập. Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng TT Khối, ngành đào tạo Đại học Cao đẳng Trung cấp 1 Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản 260 200 170 2 Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật 400 320 280 3 Khối khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch 450 360 310 4 Khối y dược 530 410 350 3. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập. Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng TT Tên mã nghề Cao đẳng Trung cấp 1 Nông, lâm nghiệp, thủy sản 200 175 2 Khoa học xã hội, kinh doanh, quản lý, dịch vụ xã hội 220 200 3 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 290 270 4 Máy tính và CNTT, công nghệ kỹ thuật 450 410 5 Khác 480 440 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 79210 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 69/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2009/QH12Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dụcHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2009/QH12Nghị quyết Về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Còn hiệu lực
- 14/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc thông qua Đề án điều chỉnh địa giới một số xã để thành lập xã, thị trấn thuộc huyện Mường Tè, huyện Sìn Hồ và điều chỉnh địa giới một số xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lai ChâuCòn hiệu lực