- Số ký hiệu
- 69/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/07/2005
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN - - - - - - - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau: 1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý): TT Tên công việc Khó khăn Đơn giá (đồng/thửa) 1/500 1/1.000 1/2.000 1 Bản đồ số 1 57.888 36.597 24.535 2 60.555 39.722 27.799 3 63.398 42.862 - 2 Bản đồ truyền thống 1 - 35.426 25.425 2 - 39.215 29.212 3 - 43.020 - 2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động): TT Tên công việc ĐVT Đơn giá tính theo vùng Các xã vùng đồng bằng, trung du Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo Phường, xã ở TP Vinh 1 Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất đồng/GCN 31.461 57.620 61.566 2 Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính đồng/GCN 26.277 39.186 40.380 3 Đăng ký biến động đất đai đồng/GCN 68.818 73.042 76.487 (Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số: 62/1999/QĐ-UB ngày 22/6/1999 về ban hành đơn giá chi cho công tác đo vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh; 26/2000/QĐ-UB ngày 29/3/2000 của UBND tỉnh nghệ An ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai ban đầu, đăng ký đổi lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở khu vực nông thôn. Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trờng, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. /.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55842 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 69/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 181/2004/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2003/QĐ-BTNMTQuyết định Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 62/1999/QĐ-UBQuyết định v/v quy định thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan Hành chính sự nghiệp, Đoàn thể, Hội quần chúng, Doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức thụ hưởng NSNN thuộc Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hànhKhông còn phù hợp
- 26/2000/QĐ-UBQuyết định Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thuỷ lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hoá kênh mươngCòn hiệu lực