← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 68/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận

68/2023/QĐ-UBND

Số ký hiệu
68/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2023-09-14
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy; Văn bản thẩm định phương án giá số 2544/STC-GCSĐT ngày 07 tháng 7 năm 2023 và Công văn số 3009/STC-GCSĐT ngày 09 tháng 8 năm 2023 của Sở Tài chính và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 2417/BC-STP ngày 29 tháng 8 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện chế độ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh. b) Người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma tuý tự nguyện) tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh. Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận 1. Chi phí chung ban đầu: a) Thời gian cai nghiện tối thiểu 06 tháng: 1.400.000đ/người ĐVT: đồng Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá I Chi phí thuốc điều trị 1 Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ. 01 lần 200.000 đ/người/lần 200.000 Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá 2 Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở 01 lần 300.000 đ/người/lần 300.000 II Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân 06 tháng 900.000đ/người/6 tháng (tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) 900.000 Tổng cộng 1.400.000 b) Thời gian cai nghiện trên 6 tháng: 2.300.000đ/người ĐVT: đồng Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá I Chi phí thuốc điều trị 1 Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ 01 lần 200.000 đ/người/lần 200.000 2 Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở 01 lần 300.000 đ/người/lần 300.000 II Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân 01 năm 1.800.00đ/người/năm (lương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) 1.800.000 Tổng cộng 2.300.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 166198 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.