- Số ký hiệu
- 68/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/09/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định công tác giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương 21 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư đối với các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, kể cả các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận nội dung dự án, cấp giấy chứng nhận đầu tư trước khi Luật Đầu tư năm 2014 có hiệu lực thi hành. b) Những nội dung khác có liên quan đến công tác theo dõi, giám sát dự án đầu tư nhưng không được cụ thể hóa trong Quy định này được thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; Nghị định số 84/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối tượng áp dụng: a) Nhà đầu tư có dự án đầu tư đăng ký thực hiện đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện giám sát dự án đầu tư và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư theo quy định này. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Giám sát dự án đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra dự án đầu tư. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư.
Đăng nhập để đọc toàn văn 21 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117481 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 43/2014/NĐ-CPNghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2015/NĐ-CPNghị định Về quản lý dự án đầu tư xây dựngHết hiệu lực toàn bộ
- 84/2015/NĐ-CPNghị định Về giám sát và đánh giá đầu tưHết hiệu lực toàn bộ
- 22/2015/TT-BKHĐTThông tư số 22/2015/TT-BKHĐT Quy định về mẫu báo cáo giám sát và đánh giá đầu tưHết hiệu lực toàn bộ
- 118/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tưHết hiệu lực toàn bộ