← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng

68/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
68/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/12/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độquản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mục I (phí đo đạc lập bản đồ địa chính): 3. Mức thu phí: Số TT Hạng mục lệ phí ĐVT Mức thu Tại các phường, thị trấn Tại các xã I Đo đạc lập bản đồ địa chính 1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 đồng/ha 10.273.000 Không phát sinh 2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 đồng/ha 3.488.000 3.180.000 3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 đồng/ha 1.124.000 1.012.000 4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 đồng/ha 467.000 423.000 5 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 đồng/ha 266.000 239.000 II Trích đo bản đồ địa chính 1 Thửa đất có diện tích đến 500 m2 đồng/m2 1.500 1.400 2 Thửa đất có diện tích từ trên 500 đến 1.000 m2 đồng 750.000 700.000 3 Thửa đất có diện tích từ trên 1.000 đến 3.000 m2 đồng 1.400.000 1.120.000 4 Thửa đất có diện tích từ trên 3.000 đến 5.000 m2 đồng 3.600.000 2.880.000 5 Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2 đồng 5.000.000 4.000.000 6 Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha đồng 6.000.000 4.800.000 7 Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha đồng 8.000.000 6.400.000 8 Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha đồng 8.500.000 6.800.000 9 Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha đồng 9.500.000 7.600.000 10 Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha đồng 10.700.000 8.560.000 11 Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha đồng 12.500.000 10.000.000 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67518 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.