← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 68/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu hồ trên quốc lộ 38

68/2002/QÐ-BTC

Số ký hiệu
68/2002/QÐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2002-05-31
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc ban hành mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên Quốc lộ 38 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông Vận tải (công văn số 1433/BGTVT-TCKT ngày 26/4/2002); QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng cầu Hồ trên quốc lộ 38. Đối tượng áp dụng mức thu phí cầu Hồ ban hành kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định hiện hành. Điều 2. Tiền thu phí cầu Hồ thu được sau khi trừ chi phí tổ chức thu theo quy định và trả nợ lãi tiền vay xây dựng cầu Hồ theo khế ước vay, còn lại phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định đối với cầu đường được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2002. Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Hồ và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW, - Cục Thuế, Kho bạc NN tỉnh Bắc Ninh, - Lưu: VP (HC, TH), TCT (HC, NV4) KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng (Đã ký) Vũ Văn Ninh BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU HỒ TRÊN QUỐC LỘ 38 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2002/QĐ/BTC ngày 31 tháng 5 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) TT ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ MỨC THU Vé lượt (đồng/vé/lần) Vé tháng (đồng/vé/tháng) 1 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự 1.000 10.000 1 Xe lam, xe máy kéo, xe bông sen, xe công nông, xe con dưới 7 chỗ ngồi 5.000 100.000 2 Xe từ 7 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi và xe có tải trọng thiết kế dưới 2 tấn. 7.000 140.000 3 Xe từ 13 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe tải có tải trọng thiết kế từ 2 tấn đến dưới 5 tấn 15.000 300.000 4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên và xe tải có tải trọng thiết kế từ 5 tấn đến dưới 10 tấn. 20.000 400.000 5 Xe tải có tải trọng thiết kế từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit. 40.000 800.000 6 Xe tải có tải trọng thiết kế từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit. 80.000 1.600.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 109182 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2002/QÐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.