← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 68/2000/QĐ-UB phê duyệt quy hoạch chi tiết quận Ba Đình - Hà nội, Tỷ lệ 1/2000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

68/2000/QĐ-UB

Số ký hiệu
68/2000/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/07/2000
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT QUẬN BA ĐÌNH - HÀ NỘI, TỶ LỆ 1/2000 (PHẦN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ QUY HOẠCH GIAO THÔNG) UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt quy hoạch chi tiết quận Ba Đình Hà Nội, tỷ lệ 1/2000 (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông) do Viện Quy hoạch đô thị nông thôn- Bộ Xây dựng lập tháng 6 năm 1999 với các nội dung chủ yếu như sau: 1. Vị trí, phạm vi ranh giới và quy mô lập quy hoạch chi tiết 1.1- Vị trí, phạm vi, ranh giới: Quận Ba Đình ờ phía tây bắc Hà nội và phía nam Hồ Tây, được giới hạn: - Phía Bắc giáp quận Tây Hồ và sông Hồng - Phía Đông giáp quận Hoàn Kiếm - Phía Nam giáp quận Đống Đa - Phía Tây giáp quận Cầu Giấy 1. 2- Quy mô: Diện tích tự nhiên 929,85 ha bao gồm 12 phường với dân số hiện trạng là 191.611 người (tính đến thời điểm 0 giờ ngày 1-4-1999) 2. Nội dung quy hoạch chi tiết: 2.1- Tính chất: Quận Ba Đình là một trong những quận trung tâm hiện có của Hà nội, nằm trong hệ thống các trung tâm công cộng của thành phố, tại đây có khu trung tâm chính trị Ba Đình, tập trung các cơ quan đầu não của Đảng, Nhà nước. 2.2- Mục đích: - Khai thác và sử dụng hợp lý quỹ đất hiện có phù hợp với quy hoạch chung, đề xuất quy hoạch ngắn hạn, đưa ra những dự án khả thi phù hợp với quy hoạch dài hạn của Thành phố. - Cải tạo bảo tồn, kết hợp hài hoà với xây dựng mới. 2.3. Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được: Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất Stt Danh mục sử dụng đất Diện tích đất (ha) Tỷ lệ % A Đất các khu dân dụng 757,25 81,44 A1 Đất khu dân dụng 611,32 65,74 1 Đất đơn vị ở 330 35,49 2 Đất công trình công cộng cấp quận và thành phố (công trình y tế, giáo dục, VH, thương mại và dịch vụ khác) 77,12 8,29 3 Đất cây xanh - TDTT 60,2 6,47 4 Đất giao thông, quảng trường bãi đỗ xe 144 15,49 A2 Đất dân dụng khác 145,93 15,69 1 Đất cơ quan không thuộc quản lý hành chính quận 123,95 13,33 2 Đất các trường đại học, trung học chuyên nghiệp 21,98 2,36 B Đất ngoài dân dụng 172,6 18,56 1 Đất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp 21,4 2,3 2 Đất di tích lịch sử văn hoá 13,78 1,48 3 Đất ngoại giao đoàn 21,7 2,33 4 Đất an ninh quốc phòng 60 6,45 5 Đất các công trình và đầu mối và hạ tầng kỹ thuật (hồ điều tiết, kênh mương thoát nuớc, cây xanh cách ly) 55,72 5,99 Tổng diện tích đất tự nhiên 929,85 100 2.3.1- Đất đơn vị ở:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91623 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 68/2000/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.