- Số ký hiệu
- 67/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/12/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụngQuy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệpvà thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hànhsản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. (Ban hành kèm theo Quyết định số:67/2014/QĐ-UBNDngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông sản, thủy sản (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (sau đây gọi là Quy trình VietGAP) và thuộc danh mục sau đây: a) Sản phẩm trồng trọt: rau, củ, quả các loại, các loại nấm ăn, chè, cà phê, lúa, điều, Atiso, cây diệp hạ châu; b) Sản phẩm chăn nuôi: lợn thịt, gia cầm, thủy cầm, bò thịt, bò sữa, ong; c) Sản phẩm thủy sản: cá tầm, cá hồi vân. Các sản phẩm nông sản, thủy sản nêu tại Điểm a, b, c, Khoản 1, Điều này sau đây gọi chung là sản phẩm VietGAP. 2. Phạm vi áp dụng: Trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Quy mô tối thiểu của cơ sở sản xuất được hỗ trợ. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng 1 Rau, củ, quả các loại (kể cả nấm ăn) ha 0,2 2 Chè ha 0,4 3 Atiso ha 0,2 4 Cây diệp hạ châu ha 0,2 5 Cà phê ha 1,0 6 Cây ăn quả ha 1,0 7 Lúa ha 0,5 8 Lợn thịt con 20 9 Bò thịt, bò sữa con 10 10 Gia cầm, thủy cầm thương phẩm con 500 11 Ong đàn 20 12 Cá nước lạnh con 3.000 13 Sơ chế rau tấn/năm 200 14 Sơ chế chè, cà phê tấn/năm 100 Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất được hỗ trợ.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67742 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 67/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2012/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩmHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2012/QĐ- TTgQuyết định Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnCòn hiệu lực
- 183/2010/TTLT-BTC- BNNThông tư liên tịch 183/2010/TTLT-BTC-BNNChưa xác định
- 72/2010/QĐ-TTgQuyết định Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc giaCòn hiệu lực