← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

67/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
67/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2012-11-19
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1182/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. BẢNG QUY ĐỊNH Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú I Đất các loại 1 Đất san lấp m3 24.000 2 Đất sét dùng sản xuất gạch ngói m3 30.000 II Cát các loại 1 Cát san lấp m3 30.000 2 Cát xây dựng m3 45.000 III Đá xây dựng các loại 1 Đá lôca khoan, bắn mìn m3 100.000 2 Đá 1cm x 2cm m3 200.000 3 Đá 2cm x 4cm m3 180.000 4 Đá 4cm x 6cm m3 150.000 5 Đá chẻ (15x15x20)cm viên 3.000 6 Đá chẻ (20x20x20)cm viên 3.500 7 Đá chẻ (15x20x25)cm viên 3.500 8 Đá chẻ (20x20x25)cm viên 4.500 9 Đá chẻ không quy cách viên 2.000 10 Đá mi m3 80.000 11 Sỏi, cuội m3 100.000 12 Sỏi đồi m3 35.000 13 Đá nung vôi và sản xuất ximăng m3 50.000 14 Đá khối Granit màu xanh, đỏ, đen m3 3.500.000 15 Đá Granit thành phẩm các màu: xanh, đỏ, đen (có độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3cm) m2 200.000 16 Đá khối Granit các màu khác m3 2.500.000 17 Đá Granit thành phẩm các màu khác (có độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3cm) m2 120.000 IV Quặng Ilmenit (Titan) 1 Quặng Titan chưa qua tuyển tách tấn 2.500.000 2 Quặng Titan đã qua tuyển tách 2.1 Quặng Ilmenit tấn 2.000.000 2.2 Quặng Zircon tấn 12.000.000 2.3 Quặng Rutil tấn 6.000.000 2.4 Các sản phẩm còn lại tấn 4.000.000 V Nước thiên nhiên, nước khoáng 1 Nước tự nhiên (nước mặt) m3 2.000 2 Nước tự nhiên (nước dưới lòng đất) m3 3.000 3 Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp lít 400 4 Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch m3 6.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101138 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 67/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.