- Số ký hiệu
- 67/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/11/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài dịch sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt dịch sang tiếng nước ngoài. 2. Đối tượng điều chỉnh Mọi tổ chức, cá nhân có yêu cầu dịch thuật hoặc hiệu đính bản dịch tại các Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức cung cấp dịch vụ dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai phải trả thù lao dịch thuật theo quy định. 3. Đơn vị tổ chức thu Phòng Tư pháp các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức cung cấp dịch vụ dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 4. Mức thu a) Đồng tiền thu: Việt Nam đồng (VNĐ). b) Thù lao dịch thuật là giá thanh toán đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với trường hợp người tự dịch đem đến các tổ chức cung cấp dịch vụ dịch thuật hiệu đính bản dịch thì giá bằng so với giá dịch cùng loại; trường hợp sửa cơ bản thì tính thành tiền dịch. c) Mức thù lao dịch thuật được tính trên cơ sở thứ tiếng cần dịch và mức độ của giấy tờ, văn bản, cụ thể: - Thứ tiếng cần dịch: Phân loại Tiếng Đơn giản (đồng/trang) Trung bình (đồng/trang) Phức tạp (đồng/trang) Đặc biệt phức tạp (đồng/trang) Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Anh 44.000 55.000 88.000 110.000 Hoa 44.000 55.000 88.000 110.000 Nhật 44.000 55.000 88.000 110.000 Pháp 55.000 66.000 99.000 121.000 Đức 66.000 88.000 110.000 132.000 Khác 55.000 66.000 99.000 121.000 Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài Anh 55.000 66.000 99.000 121.000 Hoa 55.000 66.000 99.000 121.000 Nhật 55.000 66.000 99.000 121.000 Pháp 66.000 88.000 110.000 132.000 Đức 77.000 99.000 121.000 144.000 Khác 66.000 88.000 110.000 132.000 \ Ghi chú: Đối với giấy tờ, văn bản có nhiều trang mà nội dung các trang sau lặp lại trang đầu tiên như: Hộ khẩu, học bạ,… thì từ trang thứ 02 (hai) trở đi sẽ tính bằng giá trang đầu tiên. - Phân loại mức độ của văn bản, giấy tờ: + Đơn giản: Giấy phép lái xe; chứng minh nhân dân; khai sinh, khai tử, kết hôn (không phải trong bộ công hàm) và các loại giấy tờ, văn bản có hình thức tương tự. + Trung bình:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 42871 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 67/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 79/2007/NĐ-CPNghị định Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ kýHết hiệu lực toàn bộ
- 03/2008/TT-BTPThông tư Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ kýHết hiệu lực toàn bộ