- Số ký hiệu
- 67/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/07/2002
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN V/v điều chỉnh, bổ sung Quyết định 27/2001/QĐ-UB ngày 27/ 3/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về “Chính sách khuyên khích phát triển chăn nuôi”. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001 của UBND tỉnh Nghệ An về “Chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi” như sau: 1.1. Đối với khoản 2.1 Điều 2:Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại từ 20 con trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5 lợn nái này sinh ra để nuôi lợn choai xuất khẩu) được Ngân sách: - Hỗ trợ phán chênh lệch giữa giá nhập lợn cái hậu bị giống ngoại với lợn con nuôi thịt (trọng lượng con giống ngoại nhập đàn cấp ông bà từ 50-60 kg/con và cấp bố mẹ từ. 30-40 kg/con); - Được hỗ trợ đủ liều Vacxin phòng bệnh khi nhập đàn. - Được Ngần sách hỗ trợ 1.000.000 đồng/ hộ để xây dụng bể BIOGA (chỉ cấp cho những hộ thực tế có xây bể BIOGA đề xử lý môi trường). - Được vay 1.000.000 đồng/1 nái hậu bị trong thời gian 24 tháng không phải trả lãi suất; Ngân sách cấp bù lãi suất tiền vay. - Được vay thức ăn hỗn hợp của Công ty thức ăn gia súc và chăn nuôi (hoặc những đơn vị được phép sản xuất và cung ứng thức ăn gia súc đảm bảo chất lượng), Ngân sách cấp bù lãi suất tiền vay theo mức lãi suất ngân hàng thương mại tại thờii điểm; Với định mức: 150 kg thức ăn/1 cái hậu bị trong thời gian 3 tháng kể từ ngàjr nhập đàn; 500 kg thức ăn/nái sinh sản/1 lứa đẻ trong thời gian 6 tháng. Riêng đối với hộ chăn nuôi lợn choai xuất khẩu từ 50 con trở lên/lứa và phải có từ 3-4 lứa/nãm để tạo hàng hóa xuất khẩu được vay thức ăn hỗn hợp của Công ty thức ăn. gia súc và chăn nuôi với định mức: 90 kg/con, trong thời gian 3 tháng; Ngân sách cấp bù lãi suất tiền vay. 1.2. Đối với khoản 3.1 Điều 3: Vùng đồng bằng và những nơi có điều kiện phối giống bằng thụ tinh nhân tạo để tạo giống bò sữa, bò lai Sind được Ngân sách: - Cấp 100% chi phí tinh bò và vật tư phối có chửa; - Hỗ trợ 60% tiền công phối có chửa; phần còn lại chủ hộ phải trả cho dẫn tinh viên (giao cho dẫn tinh viên trực tiếp thu). 1.3. Đối với Điều 4: - Khoản 4.1: Được Ngân sách hỗ trợ cho bê FI (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng cho 1 bê đực và 150.000 đồng cho 1 bê cái. - Khoản 4.2:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57813 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 67/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.