← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuậtđối với giống vật nuôi

67/2002/QĐ-BNN

Số ký hiệu
67/2002/QĐ-BNN
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/07/2002
Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinhtế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế kỹthuật đối với giống vật nuôi (có bản quy định kèm theo) Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoahọc Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh giốngvật nuôi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này. Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đốivới giống vật nuôi (Ban hành kèm theo Quyết định số 67 /2002/QĐ-BNN ngày 16 tháng 7 năm 2002 của Bộ Nôngnghiệp và PTNT) 1. Quy định tạm thời đối với giống lợn Số TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Đối với lợn nội Đối với lợn ngoại Đối với lợn lai (nội x ngoại) 1 2 3 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 1 2 3 4 5 1 2 3 4 1/ Lợn đực hậu bị (từ 25-90 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội) - Khả năng tăng trọng/ngày - Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng - Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2) 2/ Lợn nái sinh sản - Số con đẻ ra còn sống/lứa - Số con cai sữa/lứa - Số ngày cai sữa - Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh - Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa - Tuổi đẻ lứa đầu - Số lứa đẻ/nái/năm 3/ Lợn đực giống phối trực tiếp - Tỷ lệ thụ thai - Bình quân số con đẻ ra còn sống/lứa - Bình quân khối lượng lợn con lúc sơ sinh 4/ Lợn đực khai thác tinh (TTNT) - Lượng xuất tinh (V) - Hoạt lực tinh trùng (A) - Mật độ tinh trùng (C) - Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình - VAC(tổng số tinh trùng tiến thẳng trong tinh dịch) 5/ Lợn thương phẩm nuôi thịt - Số ngày tuổi đạt 90 kg đối với lợn ngoại và 70 kg đối với lợn lai (ngoại x nội) - Khả năng tăng trọng/ngày tuổi - Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng - Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2) g/ngày kg mm con con ngày kg kg ngày lứa % con kg ml % triệu/ml (%) tỷ ngày g/ngày kg mm 350 4,0 20-30 10,0 9,3 40-50 5,5- 6,0 45- 50 315-365 2,0 85 10,0 0,6 100-150 70 150- 200 15 22 - - - - 600 3,0 10-15 9,5 8,5 21-28 11-13 55 - 65 330-385 2,0 80 9,6 1,3 150-250 80 200- 270 15 30 180 500- 600 2,9 15-20 500 3,2 15-18 10,0 9,4 28-35 8-10 45- 60 320-375 2,0 - - - - - - - - 180 400-500 3,5 20-25 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22283 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 67/2002/QĐ-BNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.