- Số ký hiệu
- 66/2001/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/08/2001
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu di dân Đồng Tàu, tỷ lệ 1/500 Thuộc xã Thịnh Liệt- huyện Thanh Trì- Hà Nội UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu di dân Đồng Tàu, tỷ lệ 1/500 thuộc xã Thịnh Liệt- huyện Thanh Trì- Hà Nội, do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập với nội dung chính như sau: 1- Vị trí, ranh giới và quy mô lập quy hoạch chi tiết; 1.1. Vị trí: Khu di dân Đồng Tàu thuộc địa giới hành chính xã Thịnh Liệt, huyện Thanh Trì- Hà Nội. 1.2. Ranh giới: Phía Đông giáp đường quy hoạch rộng 30m Phía Bắc và Phía Tây giáp khu dân cư thôn Giáp Nhị. Phía Nam là đường quy hoạch 30m. 2- Quy mô Tổng diện tích: 100.384m2 Số dân dự kiến: 3172 người 3- Nội dung quy hoạch chi tiết: 3.1. Mục tiêu: Xây dựng một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ các công trình cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp với quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội và tình hình phát triển kinh tế- xã hội huyện Thanh Trì và Thành phố. Tạo quỹ nhà đất phục vụ di dân, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án thoát nước Hà Nội giai đoạn 1 và các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố. Làm cơ sở để quản lý xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật. 3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được: Tổng diện tích đất trong phạm vi quy hoạch: 100384 m2 100%. Bao gồm: - Đất đường thành phố 18066 m2 18% - Đất đường tiểu khu 15747 m2 15,68% - Đất công cộng đơn vị ở 7269 m2 7,24% - Đất nhà trẻ 3069 m2 3,06% - Đất trường tiểu học 7475 m2 7,45% - Đất ở cao tầng kết hợp dịch vụ 26210 m2 26,11% - Đất ở thấp tầng 16202 m2 16,14% - Đất cây xanh kết hợp bãi đỗ xe 6346 m2 6,32% Tổng cộng: 100384 m2 100% Tổng diện tích đất ở: 42412m2 trong đó: - Đất ở cao tầng: 26210 m2 chiếm 61,8% - Đất ở thấp tầng: 16202m2 chiếm 38,2% Các chỉ tiêu đạt được của quy hoạch Stt Ký hiệu Chức năng DT đất DT sàn Mật độ Tầng cao tb Hệ số sdd Dịch vụ ở m2 m2 m2 % Tầng Lần 1 CC1 Chợ tạm 3206 320 10 1 0.1 2 CC2 Công cộng dịch vụ 4063 9903 32.5 7.5 2.44 3 TH Trường tiểu học 7475 3223 24 1.8 0.43 4 NT Nhà trẻ 3069 854 28 1 0.28 5 CX-DX1 Cây xanh kết hợp bãi đỗ xe 2240 45 2 1 0.02 6 CX-DX2 Cây xanh kết hợp bãi đỗ xe 4106 82 2 1 0.02 7 CT1 Nhà ở cao tầng 17762 3778 47188 36.1 7.96 2.87 8 CT2 Nhà ở cao tầng 2172 691 5528 31.8 9 2.86 9 CT3 Nhà ở cao tầng 6276 2404 12384 38.3 6.15 2.36 10 NO Nhà ở thấp tầng 16202 21504 44.2 3 1.33 Tổng số căn hộ đạt được:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20522 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 66/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.