- Số ký hiệu
- 656/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/04/2008
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661) CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống). b) Chi phí gián tiếp: 180.000 đồng/ha, gồm: - Thiết kế - Thẩm định - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 97.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 45.000 đồng/ha. 2. Chăm sóc năm thứ 2 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 1.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 1.446.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống trồng dặm nếu có). b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm: - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. 3. Chăm sóc năm thứ 3 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 700.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 646.000 đồng/ha. b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm: - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. 4. Chăm sóc năm thứ 4 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 300.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 268.000 đồng/ha. b) Chi phí gián tiếp: 32.000 đồng/ha, gồm: - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 5.000 đồng/ha. 2.000 đồng/ha. 5.000 đồng/ha. 20.000 đồng/ha. B. Bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng: Suất đầu tư bình quân là 50.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp (Làm bảng chỉ dẫn, cọc mốc, biển báo và chi phí nhân công trực tiếp bảo vệ rừng) 45.000 đồng/ha. b) Chi phí gián tiếp 5.000 đồng/ha, gồm: - Thiết kế, lập hồ sơ giao khoán, hợp đồng, kiểm tra, nghiệm thu, thanh toán 4.900 đồng/ha. - Thẩm định 100 đồng/ha.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43391 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 656/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 100/2007/QĐ-TTgQuyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 07 năm 1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 147/2007/QĐ-TTgQuyết định Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 38/2005/QĐ-BNNQuyết định Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừngCòn hiệu lực