← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An

65/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
65/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/12/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6203/TTr-STC ngày 16/12/2022. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 01 II1 Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 49.000 02 II2 01 02 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000 03 II5 01 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000 04 II7 Đất làm gạch, ngói m3 178.500 05 II1901 Than bùn tấn 280.000 NƯỚC THIÊN NHIÊN 06 V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 6.1 V1 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp 6.1.1 V1 01 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 450.000 6.1.2 V1 01 02 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.100.000 6.1.3 V1 01 03 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000 6.2 V1 02 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 6.2.1 V1 02 01 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000 Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên 6.2.2 V1 02 02 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục 07 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch 7.1 V2 01 Nước mặt m3 2.000 7.2 V2 02 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 4.000 08 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác 8.1 V3 01 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 60.000 8.2 V3 02 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000 8.3 V3 03 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng. m3 3.000 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158411 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 65/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.