- Số ký hiệu
- 65/2002/QĐ-BKHCNMT
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/08/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Về việc ban hành Danh mục phương tiện đo phải kiểm địnhvà việc đăng ký kiểm định. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG phương tiện đo liên quan trực tiếp đến việc đảm bảo an toàn, bảovệ sức khỏe và môi trường quy định trong bảng sau đây: Mã số Tên phương tiện đo Chu kỳ kiểm định theo mục đích sử dụng Định lượng hàng hoá hay dịch vụ An toàn, sức khoẻ, môi trường (1) (2) (3) (4) 1 Độ dài 1.1 Thước thương nghiệp Chỉ kiểm định ban đầu (KĐBĐ) 1.2 Thước cuộn KĐBĐ 1.3 Taximet 1 năm 2 Khối lượng 2.1 Cân phân tích, cân kỹ thuật 1 năm 2.2 Cân thông dụng 2.2.1 Cân bàn 1 năm 2.2.2 Cân đĩa 1 năm 2.2.3 Cân đồng hồ lò xo 1 năm 2.2.4 Cân treo 1 năm 2.3 Cân ôtô 1 năm 2.4 Cân toà hoả tĩnh 1 năm 2.5 Cân tàu hoả động 2 năm 2.6 Cân kiểm tra quá tải 1 năm 2.7 Cân băng tải 1 năm 2.8 Quả cân 1 năm 3 Dung tích - Lưu lượng 3.1 Phương tiện đo dung tích thông dụng (ca đong, bình đong, thùng đong, chum đong) 3.1.1 Đến 20 lít bằng thuỷ tinh KĐBĐ 3.1.2 Đến 20 lít bằng kim loại, nhựa 2 năm 3.1.3 Trên 20 lít đến 500 lít 2 năm 3.2 Phương tiện đo dung tích thuỷ tinh thí nghiệm (ống đong chia độ, buret, pipet...) KĐBĐ 3.3 Bể đong cố định: 3.3.1 Bể trụ nằm ngang 5 năm 3.3.2 Bể trụ đứng 5 năm 3.4 Xi téc ôtô 1 năm 3.5 Cột đo nhiên liệu 1 năm 3.6 Đồng hồ nước lạnh 5 năm 3.7 Đồng hồ xăng dầu 1 năm 4 Áp xuất 4.1 Áp kế 1 năm 4.2 Huyết áp kế 1 năm 5 Nhiệt độ 5.1 Nhiệt kế: 2 năm 5.2 Nhiệt kế y học: 5.2.1 Kiểu thuỷ tinh - thuỷ ngân KĐBĐ 5.2.2 Kiểu điện tử 1 năm 6 Hoá lý 6.1 Máy đo độ ẩm hạt 1 năm 6.2 Máy đo độ pH 1 năm 6.3 Tỷ trọng kế 1 năm 6.4 Phương tiện đo độ ẩm không khí 1 năm 6.5 Máy đo độ ồn 1 năm 6.6 Máy đo độ cồn trong hơi thở 1 năm 7 Điện - Điện từ 7.1 Công tơ điện 1 pha 5 năm 7.2 Công tơ điện 3 pha 2 năm 7.3 Máy biến dòng đo lường (TI) 5 năm 7.4 Máy biến áp đo lường (TU) 5 năm 7.5 Máy đo điện trở cách điện (mêgômet) 1 năm 7.6 Máy đo điện trở tiếp đất (terômet) 1 năm 7.7 Máy đo điện tim 2 năm 7.8 Máy đo điện não 2 năm 7.9 Máy đo tốc độ xe cơ giới 1 năm 8 Bức xạ 8.1 Máy xạ trị 2 năm 8.2 Máy X - quang y tế 2 năm 8.3 Máy chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế 2 năm 1.2.Chuẩn dùng để kiểm định phương tiện đo trong bảng trên phải được kiểm định.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22098 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 65/2002/QĐ-BKHCNMT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.