- Số ký hiệu
- 65/2000/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2000-08-28
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN Về việc điều chỉnh mức giá trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay điều chỉnh mức giá trợ cước vận chuyển các chính sách mặt hàng miền núi tại Quyết định số 510/QĐ-UB ngày 8 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Nghệ An như sau: (có biểu chi tiết kèm theo). Điều 2: Mức giá trợ cước vận chuyển tại điều 1 là căn cứ để thanh quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách miền núi được Nhà nước quy định cho các đối tượng được hưởng và áp dụng để thanh quyết toán nguồn kinh phí nói trên kể từ ngày 01/01/2000. Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban dân tộc miền núi, Thường trực Ban chỉ đạo trợ cước trợ giá tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các sở, ban ngành và giám đốc các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện có tên tại điều 1 căn cứ quyết định thi hành. BẢNG TỔNG HỢP MỨC TRỢ GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG CHÍNH SÁCH MIỀN NÚI (Kèm theo Quyết định số 65/2000/QĐUB ngày 28/8/2000 của UBND tinh Nghệ An) TT Tên huyện (Tên cụm xã) Cự ly (km) Từ TT huyện đến cụm xã (đ/tấn) Đến tỉnh Huyện đến cụm xã Đơn giá trợ cước v/c muối iốt Đơn giá trợ cước v/c dầu hỏa Đơn giá trợ cước v/c giấy viết I Kỳ Sơn 250 1 Na Ngoi 55 1.350.000 1.352.000 1.125.000 2 Huổi Tụ 27 460.000 462.000 383.300 3 Na Loi 47 1.100.000 1.102.000 916.700 4 Bảo Nam 23 600.000 602.000 500.000 II Tương Dương 200 1 Yên Hòa 45 350.000 352.000 391.700 2 Luân Mai 85 1.250.000 1.252.000 1.041.700 3 Tam Thái 10 60.000 62.000 50.000 4 Hữu Khuông 65 950.000 952.000 792.700 5 Lưu Kiền 18 70.000 72.000 58.300 III Quế Phong 177 1 Thông Thụ 40 850.000 852.000 708.300 2 Tri Lễ 40 950.000 952.000 791.700 3 Châu Thôn 20 500.000 502.000 416.700 4 Tiền Phong 10 70.000 72.000 58.300 IV Quỳ Châu 147 1 Châu Phong 45 600.000 602.000 500.000 V Con Cuông 130 1 Châu Khê 15 70.000 72.000 58.300 2 Môn Sơn 21 170.000 172.000 141.700 3 Thị trấn VI Quỳ Hợp 120 1 Châu Hồng 24 160.000 162.000 133.300 2 Châu Lý 15 150.000 152.000 125.000 3 Châu Lộc 18 120.000 122.000 100.000 4 Đồng Hợp 20 160.000 162.000 133.300 5 Nghĩa Xuân 17 90.000 92.000 75.000 6 Văn Lợi 14 150.000 152.000 125.000 7 Thị trấn VII Tân Kỳ 100 1 Tiên Kỳ 37 300.000 302.000 250.000 2 Giai Xuân 20 163.000 165.000 135.800 3 Nghĩa Hoàn 14 120.000 122.000 100.000 4 Nghĩa Đồng 25 173.000 175.000 144.200 5 Tân An 10 110.000 112.000 91.700 6 Nghĩa Hành 20 160.000 162.000 133.300 7 Thị trấn VIII Nghĩa Đàn 87 1 Nghĩa Lâm 18 120.000 122.000 100.000 2 Nghĩa Lợi 20 130.000 132.000 108.300 3 Nghĩa Bình 8 40.000 42.000 33.300 4 Nghĩa An 10 60.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 4912 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 65/2000/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.