- Số ký hiệu
- 65/1999/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/08/1999
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng bằng xe Taxi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng bằng Taxi thực hiện từ ngày 01-8-1999, Điều 2: Giao cho Liên Sở: Tài chính vật giá - Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện mức giá cước vận tải hành khách công cộng bằng taxi. Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố, các bến xe và các chủ phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng Taxi trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 194/QĐ-UB ngày 24-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Quang Phổ BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI (Kèm theo Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 11-8-1999 của UBND tỉnh Gia Lai) I - Giá cước áp dụng cho xe Nhật sản xuất và xe có chất lượng tương đương: (MAZDA 323...) PHẠM VI H. ĐỘNG Xe loại đặc biệt Xe loại phổ thông 1 Xe loại phổ thông 2 1. Trong phạm vi nội thành, ngoại thành 2Km đầu tiên Mỗi Km tiếp theo 2Km/đầu tiên Mỗi Km tiếp theo 2Km đầu tiên Mỗi Km tiếp theo + Giá cước 13.000 đ 6.000 đ/Km 13.000 đ/Km 5.000 đ 13.000 đ 4.500 đ/Km 2. Thuê bao đường dài (từ Km 31 trở đi) + Giá cước 4.000 đ/Km 3.000 đ/Km 2.800 đ/Km II - Giá cước áp dụng cho xe Hàn Quốc sản xuất và xe có chất lượng tương đương: (DAEWOO, KIA...) PHẠM VI H. ĐỘNG Xe loại đặc biệt Xe loại phổ thông 1 Xe loại phổ thông 2 1. Trong phạm vi nội thành, ngoại thành 2Km đầu tiên Mỗi Km tiếp theo 2Km /đầu tiên Mỗi Km tiếp theo 2Km đầu tiên Mỗi Km tiếp theo + Giá cước 12.000 đ 5.000 đ/Km 12.000 đ/Km 4.500 đ 12.000 đ 4.000 đ/Km 2. Thuê bao đường dài (từ Km 31 trở đi) + Giá cước 3.500 đ/Km 2.700 đ/Km 2.400 đ/Km Ghi chú: + Đối với 2Km đầu tiên không phân biệt loại xe để bù đắp chi phí vận tải; + Xe Taxi loại đặc biệt: Xe mới, có trang bị máy lạnh, Casset, hoạt động kinh doanh dưới 5 năm hoặc tương đương với 180.000 Km xe lăn bánh; + Xe Taxi loại phổ thông 1: Xe đã hoạt động, kinh doanh trên 180.000 Km hoặc đã kinh doanh trên 5 năm đến dưới 10 năm; + Xe Taxi loại phổ thông 2:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69394 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 65/1999/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.
- 34/2015/QĐ-UBNDQuyết định V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND tỉnh về quy định mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnhHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2015/QĐ-UBNDQuyết định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Gia LaiHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2015/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Pleiku và thị xã Ayun Pa do Công ty TNHH MTV cấp nước Gia Lai cung cấpHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành tỷ lệ phần trăm(%) tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá trên địa bàn tỉnh Gia LaiHết hiệu lực một phần
- 27/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lậpHết hiệu lực toàn bộ