- Số ký hiệu
- 64/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/02/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng Đất đai đến năm 2010 Thành phố Lào Cai – tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Thông tư số: 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01 tháng l1 năm 2001 của Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên -Môi trường) hướng dẫn thi hành Nghị định số: 68/2001/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng Đất đai đến năm 2010 Thành phố Lào Cai với các nội dung chủ yếu sau: Diện tích cơ cấu các loại đất: LOẠI ĐẤT Mã số Năm 2003 Năm 2005 Năm 2010 Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu (ha) (%) (ha) (%) (ha) (%) TỔNG DIÊN TÍCH 01 22.150 100 22.150 100 22.150 100 I - Đất nông nghiệp 02 2.485,06 11,22 2.341,36 10,57 2.065,45 9,32 1. Đất trồng cây hàng năm 03 1.178,43 47.42 1.116,89 47,70 997,35 48,29 + Đất ruộng lúa, lúa màu 04 962,95 913,77 731.35 2. Đất vườn tạp 17 949,44 38,21 891,27 38,07 746,42 36,14 3. Đất trồng cây lâu năm 18 148,33 5,97 135,26 5,78 117,24 5,68 4. Đất có mát nước NTTS 26 208,86 8,40 197,94 8,45 204,44 9,89 II. Đất lâm nghiệp có rừng 30 10.222,10 46,15 10.822,10 48,86 13.147,99 59,36 1. Rừng tự nhiên 31 6.671,94 65,27 7.522,10 69,51 10.192,05 77,52 a. Đất có rừng sản xuất 32 38,50 463,60 1.241,50 b. Đất có rừng phòng hộ 33 6.633,34 7.058,50 8.950,55 2. Rừng trồng 35 3.548,46 34,71 3.298,30 30,47 2.953,44 22,46 a. Đất có rừng sản xuất 36 1.744,62 1.558,36 1.103,71 b. Đất có rừng phòng hộ 37 1.803,84 1.739,94 1.849,73 3. Đất ươm cây giống 39 1,70 0,02 1,70 0,02 2,50 0,02 III. Đất chuyên dùng 40 2.498,92 11,28 3.182,61 14,37 4.796,30 21,65 1. Đất xây dựng 42 584,34 23,38 821,10 25,80 1.695,01 35,34 2. Đất giao thông 42 667,25 26,70 800,71 25,16 1.043,03 21,75 3. Đất thủy lợi và MNCD 43 84,34 3,38 97,06 3,05 106,07 2,21 4. Đất di tích lích sử văn hóa 44 2,98 0,12 11,63 0,37 22,63 0,47 5. Đất an ninh quốc phòng 45 41,25 1,65 71,81 2,26 128,08 2,67 6. Đất khai thác khoáng sản 46 893,43 35,75 1.126,43 35,39 1.510,73 31,50 7. Đất nguyên vật liệu XD 47 31,51 1,26 57,24 1,80 61,46 1,28 8. Đất nghĩa trang nghĩa địa 49 39,12 1,57 50,56 1,59 69,86 1,46 9. Đất chuyên dùng khác 50 154,70 6,19 146,07 4,58 159,43 3,32 IV. Đất ở 51 415,01 1,87 450,75 2,03 609,59 2,75 1. Đất ở đô thi 52 215,29 51,88 235,50 52,25 370,21 60,73 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29508 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.