- Số ký hiệu
- 64/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/11/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. b) Các tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh, khai thác bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 1. Đối với loại xe thiết kế ghế ngồi, chỗ đứng STT Loại dịch vụ Mức giá dịch vụ Đơn vị tính I Xe khách tuyến cố định 1 Cự ly đến 100 Km 2.700 đồng/ghế ngồi/lượt 2 Cự ly từ 101 Km đến 200 Km 3.500 đồng/ghế ngồi/lượt 3 Cự ly từ 201 Km đến 300 Km 4.100 đồng/ghế ngồi/lượt 4 Cự ly từ 301 Km đến 500 Km 5.400 đồng/ghế ngồi/lượt 5 Cự ly từ 501 Km trở lên 7.300 đồng/ghế ngồi/lượt II Xe buýt 1 Xe buýt có trợ giá 400 đồng/ghế ngồi, chỗ đứng/lượt 2 Xe buýt không trợ giá 800 đồng/ghế ngồi, chỗ đứng/lượt III Các loại xe khác 1 Xe máy, xe thô sơ 5.000 đồng/lượt 2 Xe taxi, xe ô tô con dưới 9 chỗ, xe tải dưới 1 tấn 10.000 đồng/lượt 3 Xe ô tô khách 9 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn 15.000 đồng/lượt 4 Xe khách trên 30 chỗ, xe tải >5 tấn 20.000 đồng/lượt IV Xe trung chuyển khách 15.000 đồng/lượt Giá tối đa dịch vụ ra, vào bến ô tô tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Số lượng ghế ngồi, đứng trên xe tính theo số ghế ngồi, chỗ đứng thiết kế của phương tiện theo tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật hiện hành. 2. Đối với các loại xe được thiết kế theo tiêu chuẩn riêng (ca bin, buồng, giường, ghế kích thước lớn) thì giá tối đa dịch vụ được tính theo giá tối đa dịch vụ của loại xe tiêu chuẩn có cùng kích thước xe. 3. Đối với loại xe buýt, xe trung chuyển khách và các loại xe khác được áp dụng chung cho tất cả các loại bến xe. 4. Giá tối đa dịch vụ ra vào bến nêu trên là mức giá áp dụng đối với quy chuẩn bến xe khách loại 3 được tính bằng 100%, các loại bến xe còn lại được tính như sau: a) Bến xe khách loại 1:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184331 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 35/2024/QH15Luật Đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 158/2024/NĐ-CPNghị định Quy định về hoạt động vận tải đường bộCòn hiệu lực
- 45/2024/TT-BTCThông tư Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giáCòn hiệu lực