- Số ký hiệu
- 64/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết một số điều của Luật giá; Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; trường học, nhà trẻ; cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn; nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu; công trình xây dựng phát sinh rác thải sinh hoạt (gọi chung là chủ nguồn thải). 2. Đối tượng thu tiền dịch vụ: Các đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở, đội thu gom rác dân lập và cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (gọi chung là chủ thu gom). 3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): STT Chủ nguồn thải Đơn vị tính Mức giá tối đa 1 Hộ gia đình - Đối với các phường, thị trấn. Đồng/hộ/tháng 25.000 - Đối với các xã. Đồng/hộ/tháng 20.000 2 Đối vơi hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ. Đồng/nhà (phòng) trọ/tháng 10.000 3 Hộ kinh doanh nhỏ lẽ (dưới 10 lao động). - Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ kinh phí ăn uống, thực phẩm, rau quả) Đồng/hộ/tháng 50.000 - Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp. Đồng/hộ/tháng 100.000 4 Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội - Trường hợp không có bếp ăn, bán trú. Đồng/đơn vị/tháng 100.000 - Trường hợp có bếp ăn, bán trú. Đồng/tấn/tháng 300.000 5 Trường học, nhà trẻ - Trường hợp không có bếp ăn, bán trú Đồng/đơn vị/tháng 120.000 - Trường hợp có bếp ăn, bán trú Đồng/tấn/tháng 300.000 6 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn Đồng/tấn/tháng 300.000 7 Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120331 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ