- Số ký hiệu
- 64/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo). Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện. Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và tổ chức thu hoặc khoán thu thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và nộp 100% vào ngân sách xã theo quy định. Hàng năm, Ủy ban nhân dân xã lập dự toán các khoản chi phí cho công tác quản lý và duy tu, sửa chữa chợ vào dự toán chung ngân sách xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ (Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre) --- 1. Đối với trường hợp điểm kinh doanh trong nhà lồng, trong kiốt, ở tầng trệt ĐVT: đồng/m2/ngày/phiên chợ TT Ngành hàng Chợ hạng 1 Chợ hàng 2 Chợ hạng 3 Chợ nông thôn Trong nội thành Trong nội thị Trong nội thành Trong nội thị Trong nội thành Trong nội thị 1 Lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghệ và các hàng hóa khác 2.000-3.500 1.500-3.000 1.500-3.000 1.000-2.500 1.000-2.500 1.000-2.000 1.500 2 Kim khí điện máy, vải sợi, may mặc sẳn, đồ dùng gia đình, văn hóa phẩm, 2.000-4.000 1.500-3.500 1.500-3.500 1.000-3.000 1.000-3.000 1.000-2.500 1.500 3 Ăn, uống, giải khát 2.000-3.500 1.500-3.000 1.500-3.000 1.000-2.500 1.000-2.500 1.000-2.000 1.500 4 Thịt gia súc, gia cầm 2.000-3.000 1.000-2.500 1.500-2.500 1.000-2.000 1.000-2.000 1.000-1.500 1.000 5 Thủy hải sản 2.000-3.000 1.500-2.500 1.500-2.500 1.000-2.000 1.000-2.000 1.000-1.500 1.000 6 Rau củ quả, hoa tươi 2.000-3.000 1.500-2.500 1.500-2.500 1.000-2.000 1.000-2.000 1.000-1.500 1.000 \ Ghi chú: - Nội thành:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116790 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2003/NĐ-CPNghị định Về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ
- 114/2009/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợHết hiệu lực toàn bộ