← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

64/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
64/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/12/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Theo QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm, chủ động kiểm tra, rà soát, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định này cho phù hợp với tình hình thực tế. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 482/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định mật độ cây trồng, đơn giá và nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ cây cối hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ QUY ĐỊNH Mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh quảng ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) PHẦN THỨ NHẤT Mật độ cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi I. Mật độ trồng cây lâm nghiệp TT Loại rừng trồng Mật độ trồng (cây/ha) A Rừng phòng hộ 1 Rừng phòng hộ đầu nguồn a Trồng hỗn giao - Cây bản địa: Dầu rái, sao đen, lim xanh, dỗi, chò, trám trắng, ươi và các loại cây gỗ lớn khác. 550 - Cây mọc nhanh (trồng hỗn giao với cây bản địa): Keo các loại 1.500 b Trồng thuần loài - Keo các loại 4.000 2 Rừng phòng hộ ven biển - Cây phi lao: + Trồng chắn cát di động 5.000 + Trồng trên cát cố định và đồi thấp ven biển 3.300 3 Đai rừng phòng hộ chắn gió, bảo vệ đồng ruộng: - Cây phi lao 5.000 - Cây keo các loại 4.000 B Rừng sản xuất 1 Cây đặc sản - Quế 5.000 - Bời lời 2.500 - Dó bầu, huỳnh đàn (sưa) 1.660 - Cây thông lấy nhựa 2.000 2 Cây nguyên liệu - Keo các loại 4.000 - Phi lao 2.500 - Bạch đàn 2.500 - Tre, nứa, trúc 2.500 - Luồng, lồ ô 2.500 C Rừng ngập mặn, ngập nước - Đước, mắm, bần, sú, vẹt 5.000 - Dừa nước 2.500 II.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82379 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.