- Số ký hiệu
- 64/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/11/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến xe, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng ô tô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): a) Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến là 2.750 đồng/ghế, hoặc giường nằm/chuyến, với số ghế ngồi hoặc giường nằm theo giấy đăng ký xe ô tô. b) Đối với tuyến mới mở trong thời gian 06 tháng khai thác thử các doanh nghiệp quản lý, khai thác và kinh doanh bến xe thu giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến thấp hơn giá 2.750 đồng/ghế hoặc giường nằm để giúp các doanh nghiệp vận tải khai thác thử tuyến đạt hiệu quả. 2. Tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt: a) Tuyến có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến, trạm xe là 100 đồng/chỗ/chuyến, với số chỗ (đứng và ngồi) theo giấy đăng ký xe ô tô. b) Tuyến không có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): - Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe, trạm xe cụ thể như sau: S T T Mã số tuyến Tuyến vận chuyển Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe, trạm xe (đồng/chuyến) Nơi đi Nơi đến 01 04 Bến xe TP. Biên Hòa Trạm xe xã Cẩm Đường, huyện Long Thành 15.000 02 05 Bến xe TP. Biên Hòa Bến xe Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh 22.500 03 09 Bến xe TP. Biên Hòa Trạm xe xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom 12.000 04 10 Bến xe Xuân Lộc, huyện Xuân Lộc Trạm xe Siêu thị BigC 15.000 05 11 Bến xe ngã tư Vũng Tàu, TP. Biên Hòa Trạm xe Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu 21.000 06 12 Trạm xe KDL Giang Điền, huyện Trảng Bom Bến xe chợ Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh 22.500 07 14 Trạm xe xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 5.000 08 15 Bến xe Dầu Giây, huyện Thống Nhất Trạm xe chợ Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu 5.000 09 16 Bến xe Phương Lâm, huyện Tân Phú Bến xe TP. Biên Hòa 25.000 10 18 Trạm xe xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom KDL Đại Nam, Bình Dương 15.000 11 19 Trạm xe ngã ba Trị An, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu 8.000 12 21 Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch Trạm xe xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch 2.000 13 22 Bến xe Phú Túc, huyện Định Quán Bến xe Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu 12.000 14 24 Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành 2.000 15 601 Bến xe TP.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91907 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 64/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 40/2002/PL-UBTVQH10Pháp lệnh GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 91/2009/NĐ-CPNghị định Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tôHết hiệu lực toàn bộ
- 129/2010/TTLT-BTC-BGTVTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2010/TT-BGTVTThông tư Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ