- Số ký hiệu
- 63/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-07-08
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức trần chi phí do người yêu cầu chứng thực đề nghị Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh; cán bộ, công chức có liên quan đến công tác chứng thực và các tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực theo quy định. Điều 3. Mức trần chi phí chứng thực STT Nội dung công việc Mức trần (đồng/trang) 1 In giấy tờ, văn bản khổ A4 1.000 2 In giấy tờ, văn bản khổ A3 2.000 3 Chụp giấy tờ văn bản khổ A4 500 4 Chụp giấy tờ, văn bản khổ A3 1.000 5 Đánh máy giấy tờ, văn bản khổ A4 (bao gồm in văn bản) 10.000 Điều 4. Quản lý chi phí chứng thực Cơ quan thu, sử dụng các khoản thu nêu trên đúng theo nội dung chi, mức chi không vượt quá chế độ, tiêu chuẩn, định mức do Nhà nước ban hành. Kết thúc năm ngân sách, sau khi trang trải chi phí cần thiết có liên quan, kê khai nộp các khoản thuế vào ngân sách nhà nước theo quy định. Phần còn lại bổ sung nguồn kinh phí quản lý hành chính giao thực hiện chế độ tự chủ của cơ quan, đơn vị theo quy định. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp a) Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu chi phí chứng thực theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Trách nhiệm của cơ quan thu a) Căn cứ tình hình thực tế để quyết định mức thu chi phí cho phù hợp nhưng không vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này; đồng thời, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, quản lý. Niêm yết công khai mức thu chi phí tại trụ sở của cơ quan nơi giao dịch để tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực biết thực hiện. b) Việc phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu, nộp thực hiện theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7a178050-7ffd-11f1-97cd-5da5832e5454 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 63/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 78/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 187/2025/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 280/2025/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CPHết hiệu lực một phần
- 120/2025/NĐ-CPNghị định Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấpHết hiệu lực một phần