- Số ký hiệu
- 63/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/09/2009
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay quy định thu phí qua phà áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Đối tượng thu phí Đối tượng thu phí bao gồm hàng hóa, người, phương tiện giao thông, xe máy công trình, thiết bị có nhu cầu sang sông bằng phà. Điều 3. Đối tượng miễn thu phí a) Xe cứu hỏa; b) Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đi cấp cứu; c) Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa; d) Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; đ) Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: Xe tăng, xe bọc thép, xe kéo pháo, xe chở lực lượng vũ trang đang hành quân; e) Đoàn xe đưa tang; g) Đoàn xe có xe hộ tống dẫn đường; h) Học sinh đi học, người già neo đơn, thương bệnh binh (có thẻ), người tàn tật. Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa được quyền thu phí qua phà theo quy định của pháp luật. Điều 5. Mức thu phí 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: Tùy theo điều kiện cụ thể như: Khoảng cách sông rộng, hẹp, dòng chảy, đầu tư đầu bến, đường vào bến, trọng tải và chất lượng phương tiện… mức thu phí (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: STT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Xe có trọng tải đến 01 tấn đ/lượt 30.000 - 40.000 2 Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 03 tấn đ/lượt 45.000 - 65.000 3 Xe có trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn đ/lượt 70.000 - 85.000 4 Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn đ/lượt 90.000 - 105.000 5 Xe có trọng tải trên 07 tấn đến 08 tấn đ/lượt 110.000 - 120.000 6 Xe có trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn đ/lượt 125.000 - 150.000 7 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn đ/lượt 155.000 - 170.000 8 Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 25 tấn đ/lượt 175.000 - 190.000 9 Xe có trọng tải trên 25 tấn, đầu kéo + rơ -moóc đ/lượt 200.000 10 Xe lôi, xe lam đ/lượt 10.000 11 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi đ/lượt 30.000 - 60.000 12 Xe ô tô 06 - 16 chỗ ngồi đ/lượt 50.000 - 70.000 13 Xe ô tô 17 - 30 chỗ ngồi đ/lượt 65.000 - 75.000 14 Xe ô tô 31 - 50 chỗ ngồi đ/lượt 75.000 - 85.000 15 Xe ô tô trên 50 chỗ ngồi đ/lượt 90.000 16 Xe máy công trình đ/lượt 150.000 - 180.000 17 Hàng hóa, thiết bị đ/tấn 20.000 18 Thuê bao cả chuyến phà đ/lượt 200.000 Ghi chú: - Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có). - Khách đi trên xe thu như người đi bộ.
Đăng nhập để đọc toàn văn 11 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82778 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 63/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.