- Số ký hiệu
- 63/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/01/2008
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao trách nhiệm Sở Tài chính phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh) --- STT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Giống thực sinh (hữu tính) Giống mới chiết, ghép (vô tính) I CÂY TRỒNG LÂU NĂM 1. Dừa - Năm thứ 1 đồng/cây 17.000 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 85.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 240.000 2. Xoài, vú sữa, sầu riêng - Năm thứ 1 đồng/cây 20.000 50.000 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 100.000 130.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 240.000 290.000 3. Nhãn, bơ, mận, chôm chôm, bưởi, sabuchê, cam, quýt - Năm thứ 1 đồng/cây 20.000 35.000 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 90.000 100.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 200.000 230.000 4. Mít - Năm thứ 1 đồng/cây 8.500 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 60.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 200.000 5. Me - Năm thứ 1 đồng/cây 8.500 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 70.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 200.000 6. Khế, ổi, táo, cốc, ô mai, lựu, mãng cầu, chùm ruột, chanh - Năm thứ 1 đồng/cây 8.500 - Năm thứ 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 40.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 100.000 7. Đu đủ - Trồng mới đồng/cây 5.000 - Cây chưa có trái đồng/cây 40.000 - Cây có trái đồng/cây 70.000 8. Chuối - Chuối con đồng/cây 4.000 - Cây chưa có trái đồng/cây 20.000 - Cây có trái đồng/cây 40.000 9.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46306 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 63/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.