← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai

63/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
63/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
10/12/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định khoản phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên gọi: Phí vệ sinh 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và hoạt động trên địa bàn tỉnh Lào Cai được cung ứng dịch vụ vệ sinh phải nộp phí. 3. Đơn vị thu: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thu phí vệ sinh đối với các đối tượng thuộc địa bàn quản lý. 4. Mức thu: STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu 1 Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (mức tối đa không quá 20.000đ/hộ/tháng) Đ/người/tháng a TP Lào Cai, thị trấn Sa Pa, thị trấn Bắc Hà Đ/người/tháng 3.000 b Các khu vực còn lại Đ/người/tháng 2.000 2 Hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; ngoài mức thu ở mục 1, còn phải nộp mức phí cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau: a Hộ kinh doanh thương mại Đ/hộ/tháng - Môn bài bậc 1 Đ/hộ/tháng 20.000 - Môn bài bậc 2 Đ/hộ/tháng 15.000 - Môn bài bậc 3 Đ/hộ/tháng 10.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống Đ/hộ/tháng 5.000 b Các hộ sản xuất, chế biến, sửa chữa và kinh doanh dịch vụ khác Đ/hộ/tháng - Môn bài bậc 1 Đ/hộ/tháng 60.000 - Môn bài bậc 2 Đ/hộ/tháng 50.000 - Môn bài bậc 3 Đ/hộ/tháng 40.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống Đ/hộ/tháng 30.000 c Hộ hoạt động kinh doanh ăn uống - Môn bài bậc 1 Đ/hộ/tháng 140.000 - Môn bài bậc 2 Đ/hộ/tháng 100.000 - Môn bài bậc 3 Đ/hộ/tháng 70.000 - Môn bài từ bậc 4 trở xuống Đ/hộ/tháng 40.000 3 Kinh doanh nhà nghỉ, nhà khách, khách sạn, kể cả hộ gia đình có kinh doanh nhà nghỉ, phòng trọ (mức tối đa không quá 200.000đ/tháng/cơ sở kinh doanh). Đ/phòng/tháng 5.000 4 - Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: Căn cứ danh sách số lượng cán bộ, viên chức hiện có kể cả số lượng hợp đồng (theo bảng lương của cơ quan, đơn vị). Mức tối đa không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng. Đ/người/tháng 3.000 - Riêng bệnh viện, chợ, nhà ga, bến xe, trường học, cơ sở y tế Đ/m3 rác 120.000 5 Các doanh nghiệp đóng trên địa bàn a Trụ sở làm việc giao dịch Đ/tháng 100.000 b Cơ sở sản xuất (kể cả kho bãi), nhà máy, cửa hàng Đ/m3 hoặc đ/tháng 120.000 đ/m3 rác hoặc 200.000 đ/tháng 6 Cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức có rác thải từ công trình xây dựng Đ/m3 160.000 7 Cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại) cần phải bảo đảm thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến vận chuyển và xử lý rác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29361 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 63/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.